Chi tiết từ vựng

【shí】

heart
Nghĩa từ: Đá
Hán việt: thạch
Lượng từ: 块, 堆
Hình ảnh:
石
Nét bút: 一ノ丨フ一
Tổng số nét: 5
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

shíliú

Lựu

fān shíliú

Ổi

shígāo

Bó bột

shítou

hòn đá

Ví dụ:

zhèkuài
这块
shítou
hěnzhòng
很重。
This stone is very heavy.
Viên đá này rất nặng.
xiǎoshíhòu
小时候,
jīngcháng
经常
jiǎn
shítou
wán
玩。
When I was a child, I often collected stones to play with.
Hồi nhỏ, tôi thường nhặt đá chơi.
bùyào
不要
ràng
shítou
gǔnxià
滚下
shānpō
山坡。
Don't let the stone roll down the hillside.
Đừng để hòn đá lăn xuống sườn núi.
jiǎndāo
剪刀
shítou
布。
Rock, paper, scissors.
Kéo, búa, bao.
de
jiǎo
shòushāng
受伤
le
了,
xūyào
需要
shígāo
膏。
His leg is injured, he needs to get a cast.
Chân anh ấy bị thương, cần phải bó bột.
shígāo
hòu
bùnéng
不能
zǒulù
走路。
I can't walk after getting a cast.
Tôi không thể đi lại sau khi bó bột.
shígāo
duōchángshíjiān
多长时间
le
了?
How long have you had the cast?
Bạn bó bột đã bao lâu rồi?
Bình luận