shí
đá, thạch; bộ thạch.
Hán việt: thạch
一ノ丨フ一
5
,
HSK1

Gợi nhớ

Hình hòn đá lớn nằm dưới chân vách núi, vật cứng rắn tự nhiên lâu đời, đá .

Thành phần cấu tạo

shí
Đá
Bộ Thạch
Hình hòn đá dưới vách núi

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

duī

Dùng cho người hoặc vật xếp thành đống (như đất, rác, quần áo).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 堆 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一堆粮食
một đống lương thực
一堆书
một đống sách
一堆渣子
một đống cặn bã / xỉ
一堆水果
một đống trái cây
一堆石头
một đống đá
一堆砖
một đống gạch

Định nghĩa (1)

1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:đá, thạch; bộ thạch.
Ví dụ (5)
zhèkuàishí touhěnzhòng
Hòn đá này rất nặng.
shuǐshíchuān穿
Nước chảy đá mòn.
zuòzàishí toushàngxiū xi
Anh ấy ngồi nghỉ trên tảng đá.
zhèzuòqiáoshìyòngshí toujiànzàode
Cây cầu này được xây dựng bằng đá.
zuàn shíshìzuìjiān yìngdeshí tou
Kim cương là loại đá cứng nhất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây