Gợi nhớ
Hình hòn đá lớn nằm dưới chân vách núi, vật cứng rắn tự nhiên lâu đời, đá 石.
Thành phần cấu tạo
石
Đá
石
Bộ Thạch
Hình hòn đá dưới vách núi
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho người hoặc vật xếp thành đống (như đất, rác, quần áo).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 堆 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一堆粮食
một đống lương thực
一堆书
một đống sách
一堆渣子
một đống cặn bã / xỉ
一堆水果
một đống trái cây
一堆石头
một đống đá
一堆砖
một đống gạch
Từ ghép (31)
Từ đồng âm (44)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:đá, thạch; bộ thạch.
Ví dụ (5)
这块石头很重。
Hòn đá này rất nặng.
水滴石穿。
Nước chảy đá mòn.
他坐在石头上休息。
Anh ấy ngồi nghỉ trên tảng đá.
这座桥是用石头建造的。
Cây cầu này được xây dựng bằng đá.
钻石是最坚硬的石头。
Kim cương là loại đá cứng nhất.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây