Chi tiết từ vựng

橙子 【chéngzǐ】

heart
(Phân tích từ 橙子)
Nghĩa từ: Cam
Hán việt:
Lượng từ: 种, 只, 些, 箱, 袋, 包,堆
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

bùnéng
不能
bǐjiào
比较
píngguǒ
苹果
chéngzǐ
橙子
You can't compare apples and oranges.
Bạn không thể so sánh táo và cam.
Bình luận