Hán Việt:ĐÀO••Loại từ:Danh từ
10 nét
一丨ノ丶ノ丶一フノ丶
木Mộc+兆Triệu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
桃
quả đào
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)

兆
Triệu
Điềm báo / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

桃
quả đào, cây đào.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:quả đào, cây đào.
ENTiếng Anh:Peach.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我最喜欢吃的水果是桃子。
Loại trái cây tôi thích ăn nhất là quả đào.
My favorite fruit is peaches.
#2
春风吹开了粉红色的桃花。
Gió xuân thổi nở những bông hoa đào màu hồng phấn.
The spring breeze has opened the pink peach blossoms.
#3
今天是奶奶的生日,我们送上了寿桃。
Hôm nay là sinh nhật bà nội, chúng tôi đã biếu bánh bao hình quả đào (đào mừng thọ).
Today is Grandma's birthday, and we gave her longevity peaches.
#4
他在院子里种了一棵桃树。
Ông ấy trồng một cây đào trong sân.
He planted a peach tree in the yard.
#5
这种桃水分很多,非常甜。
Loại đào này rất nhiều nước, vô cùng ngọt.
This kind of peach is very juicy and very sweet.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây