táo
quả đào, cây đào.
Hán việt: đào
一丨ノ丶ノ丶一フノ丶
10
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:quả đào, cây đào.
Ví dụ (8)
zuìxǐhuanchīdeshuǐguǒshìtáozǐ
Loại trái cây tôi thích ăn nhất là quả đào.
chūnfēngchuīkāiliǎofěnhóngsèdetáohuā
Gió xuân thổi nở những bông hoa đào màu hồng phấn.
jīntiānshìnǎinaideshēngrìwǒmensòngshàngliǎoshòutáo寿
Hôm nay là sinh nhật bà nội, chúng tôi đã biếu bánh bao hình quả đào (đào mừng thọ).
zàiyuànzizhǒngliǎotáoshù
Ông ấy trồng một cây đào trong sân.
zhèzhǒngtáoshuǐfènhěnduōfēichángtián
Loại đào này rất nhiều nước, vô cùng ngọt.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI