Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 龙眼
HSK1
龙眼
lóngyǎn
Nhãn
Hán việt:
long nhãn
Lượng từ:
粒
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 龙眼
眼
【yǎn】
Mắt
龙
【lóng】
con rồng, tuổi rồng (con giáp)
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 龙眼
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Nhãn
Ví dụ (3)
lóng
龙
yǎn
眼
de
的
guǒ
果
ròu
肉
hěn
很
tián
甜
。
Cùi
nhãn
rất ngọt.
tā
她
bāo
剥
le
了
yì
一
kē
颗
lóng
龙
yǎn
眼
。
Cô ấy bóc một quả
nhãn
.
shì
chǎng
市
场
li
里
yǒu
有
xīn
xiān
新
鲜
lóng
龙
yǎn
眼
。
Trong chợ có
nhãn
tươi.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây