Chi tiết từ vựng

龙眼 【lóngyǎn】

heart
(Phân tích từ 龙眼)
Nghĩa từ: Nhãn
Hán việt: long nhãn
Lượng từ: 粒
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

lóngyǎn
龙眼
shì
yīzhǒng
一种
fēicháng
非常
hǎochī
好吃
de
shuǐguǒ
水果。
Longan is a very delicious fruit.
Long nhãn là một loại trái cây rất ngon.
zhè
pánlóng
盘龙
yǎnkàn
眼看
qǐlái
起来
zhēn
xīnxiān
新鲜。
This plate of longans looks really fresh.
Đĩa long nhãn này trông thật tươi mới.
māma
妈妈
xǐhuān
喜欢
zài
yánrè
炎热
de
xiàtiān
夏天
chī
lóngyǎn
龙眼
My mother likes to eat longan during the hot summer.
Mẹ tôi thích ăn long nhãn vào mùa hè nóng bức.
Bình luận