Chi tiết từ vựng

杏子 【xìngzǐ】

heart
(Phân tích từ 杏子)
Nghĩa từ:
Hán việt: hạnh tí
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèxiē
这些
xìngzǐ
杏子
zhēntián
真甜。
These apricots are really sweet.
Những quả mơ này thật ngọt.
xǐhuān
喜欢
chī
xìngzǐ
杏子
ma
吗?
Do you like eating apricots?
Bạn có thích ăn mơ không?
wǒyào
我要
mǎi
yīxiē
一些
xìngzǐ
杏子
zuò
guǒjiàng
果酱。
I want to buy some apricots to make jam.
Tôi muốn mua một số mơ để làm mứt.
Bình luận