感冒
gǎnmào
cảm lạnh, cảm cúm, bị cảm
Hán việt: cảm mạo
场, 次
HSK 2
Động từDanh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:bị cảm, mắc cảm cúm.
Ví dụ (7)
gǎnmào感冒liǎotóuhěnténg
Tôi bị cảm rồi, đầu đau lắm.
zuìjìntiānqìbiànhuàhěnróngyìgǎnmào
Dạo này thời tiết thay đổi nhiều, rất dễ bị cảm.
duōchuān穿diǎnyīfubiégǎnmào感冒liǎo
Mặc nhiều áo chút đi, đừng để bị cảm.
zuótiānlínliǎojīntiānjiùgǎnmào感冒liǎo
Hôm qua bị dầm mưa, hôm nay liền bị cảm rồi.
gǎnmào感冒fāshāoméishàngbān
Anh ấy bị cảm sốt, không đi làm.
2
Danh từ
Nghĩa:bệnh cảm, cảm cúm.
Ví dụ (7)
zhèzhǐshìchǎngxiǎogǎnmào
Đây chỉ là một trận cảm nhẹ thôi.
yàodiànmǎidiǎngǎnmàoyào
Ra hiệu thuốc mua ít thuốc cảm đi.
degǎnmào感冒hǎoliǎoma
Bệnh cảm của bạn đã khỏi chưa?
yánzhòngdegǎnmào感冒huìyǐnqǐfèiyán
Cảm cúm nghiêm trọng có thể dẫn đến viêm phổi.
zhèbúshìliúgǎnshìpǔtōnggǎnmào
Đây không phải cúm mùa, là cảm mạo thông thường.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI