Hán Việt:CẢM MẠO••Loại từ:Động từ, Danh từ
2 chữ
咸Chữ Hàm+心Tâm+冃Mạo+目Mục
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

感冒
bị cảm, mắc cảm cúm.
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Động từ
VINghĩa:bị cảm, mắc cảm cúm.
ENTiếng Anh:To have a cold / To catch a cold.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我感冒了,头很疼。
Tôi bị cảm rồi, đầu đau lắm.
I caught a cold, and my head really hurts.
#2
最近天气变化大,很容易感冒。
Dạo này thời tiết thay đổi nhiều, rất dễ bị cảm.
The weather has been changing a lot lately, so it's easy to catch a cold.
#3
多穿点衣服,别感冒了。
Mặc nhiều áo chút đi, đừng để bị cảm.
Put on more clothes so you don't catch a cold.
#4
昨天淋了雨,今天就感冒了。
Hôm qua bị dầm mưa, hôm nay liền bị cảm rồi.
I got caught in the rain yesterday, and today I came down with a cold.
#5
他感冒发烧,没去上班。
Anh ấy bị cảm sốt, không đi làm.
He had a cold and a fever, so he didn't go to work.
2
Danh từ
VINghĩa:bệnh cảm, cảm cúm.
ENTiếng Anh:Common cold.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这只是一场小感冒。
Đây chỉ là một trận cảm nhẹ thôi.
It's just a minor cold.
#2
去药店买点感冒药。
Ra hiệu thuốc mua ít thuốc cảm đi.
Go to the pharmacy and buy some cold medicine.
#3
你的感冒好了吗?
Bệnh cảm của bạn đã khỏi chưa?
Are you over your cold yet?
#4
严重的感冒会引起肺炎。
Cảm cúm nghiêm trọng có thể dẫn đến viêm phổi.
A bad cold can lead to pneumonia.
#5
这不是流感,是普通感冒。
Đây không phải cúm mùa, là cảm mạo thông thường.
This isn't the flu; it's just a common cold.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

