Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
mào
HSK 3
đội, trùm; bốc lên; mạo hiểm; giả mạo
Hán Việt:MẠO••Loại từ:Động từ
9 nét
丨フ一一丨フ一一一
Không dùng lượng từ riêng
冃Mạo+目Mục

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

冒
mào
đội, trùm; bốc lên; mạo hiểm; giả mạo
冃
Mạomào
Mũ (phía trên)
目
Bộ Mụcmù
Mắt (phía dưới)
Bộ Mục
Mẹo nhớ nhanh:

Đội chiếc mũ sụp xuống (冃) che khuất cả tầm nhìn của đôi mắt (目) mà vẫn cứ lao về phía trước là hành động liều lĩnh, mạo hiểm (冒).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:đội, trùm; bốc lên; mạo hiểm; giả mạo
ENTiếng Anh:emit, risk, brave, falsely claim
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒmen我们bù不yīnggāi应该mào冒zhè这gè个xiǎn险。
Chúng ta không nên mạo hiểm như vậy.
We shouldn't take this risk.
#2
xiāofángyuán消防员mào冒zhe着shēngmìng生命wēixiǎn危险qù去jiùrén救人。
Lính cứu hỏa đã mạo hiểm tính mạng để cứu người.
The firefighters risked their lives to save people.
#3
nà那gè个shìbīng士兵mào冒sǐ死bǎ把jué绝mì密qíngbào情报sòng送le了chūqù出去。
Người lính đó đã liều chết đưa thông tin tuyệt mật ra ngoài.
That soldier risked his life to deliver the top-secret intelligence.
#4
gōngrén工人men们mào冒zhe着yánhán严寒xiūjiàn修建tiělù铁路。
Các công nhân dũng cảm chống chọi với cái rét đậm để xây dựng đường sắt.
The workers braved the bitter cold to build the railway.
#5
wèile为了pāidào拍到zhēnguì珍贵de的zhàopiān照片,tā他gǎnyú敢于mào冒dàfēng大风dàlàng大浪。
Để chụp được những bức ảnh quý giá, anh ấy dám mạo hiểm đương đầu với sóng to gió lớn.
To capture those precious photos, he dared to brave strong winds and rough seas.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây