Liên hệ
mào
đội, trùm; bốc lên; mạo hiểm; giả mạo
Hán việt: mạo
丨フ一一丨フ一一一
9
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Đội mũ () che mắt () liều lĩnh tiến lên, bất chấp nguy hiểm, mạo hiểm .

Thành phần cấu tạo

mào
đội, trùm; bốc lên; mạo hiểm; giả mạo
Mạo
Mũ (phía trên)
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:đội, trùm; bốc lên; mạo hiểm; giả mạo
Ví dụ (5)
 menyīng gāimàozhè gexiǎn
Chúng ta không nên mạo hiểm như vậy.
xiāo fángyuánmàozheshēng mìngwēi xiǎnjiùrén
Lính cứu hỏa đã mạo hiểm tính mạng để cứu người.
geshì bīngmàojuéqíng bàosònglechū
Người lính đó đã liều chết (mạo hiểm mạng sống) đưa thông tin tuyệt mật ra ngoài.
gōngr énmenmàozheyán hánxiū jiàntiě
Các công nhân dũng cảm chống chọi với cái rét đậm để xây dựng đường sắt.
wèi lepāidàozhēn guìdezhàopiàngǎnmàofēnglàng
Để chụp được những bức ảnh quý giá, anh ấy dám mạo hiểm đương đầu với sóng to gió lớn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI