Chi tiết từ vựng

番荔枝 【fānlìzhī】

heart
(Phân tích từ 番荔枝)
Nghĩa từ: Mãng cầu xiêm
Hán việt: ba chi
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhège
这个
fānlìzhī
番荔枝
fēicháng
非常
tián
甜。
This custard apple is very sweet.
Trái sầu riêng này rất ngọt.
dìyīcì
第一次
chángshì
尝试
fānlìzhī
番荔枝
I am trying custard apple for the first time.
Tôi lần đầu tiên thử sầu riêng.
fānlìzhī
番荔枝
hányǒu
含有
fēngfù
丰富
de
yíngyǎngjiàzhí
营养价值。
Custard apple contains rich nutritional value.
Sầu riêng chứa đầy giá trị dinh dưỡng.
Bình luận