Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
这个
番荔枝
非常
甜。
This custard apple is very sweet.
Trái sầu riêng này rất ngọt.
我
第一次
尝试
番荔枝。
I am trying custard apple for the first time.
Tôi lần đầu tiên thử sầu riêng.
番荔枝
含有
丰富
的
营养价值。
Custard apple contains rich nutritional value.
Sầu riêng chứa đầy giá trị dinh dưỡng.
Bình luận