Chi tiết từ vựng

指甲 【zhǐjiǎ】

heart
(Phân tích từ 指甲)
Nghĩa từ: Móng tay
Hán việt: chỉ giáp
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

de
zhǐjiǎ
指甲
fēicháng
非常
piàoliàng
漂亮。
Her nails are very beautiful.
Móng tay của cô ấy rất đẹp.
wàngjì
忘记
jiǎnzhǐjiǎ
指甲
le
了。
He forgot to cut his nails.
Anh ấy quên cắt móng tay rồi.
xūyào
需要
mǎi
yígè
一个
xīn
de
zhǐjiǎdāo
指甲刀。
I need to buy a new nail clipper.
Tôi cần mua một cái dao cắt móng mới.
Bình luận