Liên hệ
指甲
zhǐjia
móng tay.
Hán việt: chỉ giáp
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:móng tay.
Ví dụ (8)
dezhǐ jia指甲tàichánglegāijiǎnjiǎnle
Móng tay của bạn dài quá rồi, nên cắt đi thôi.
 huanzhǐ jia指甲chénghóngde
Cô ấy thích sơn móng tay màu đỏ.
biéyǎozhǐjiazhèshìzhǒnghuàixíguàn
Đừng cắn móng tay, đó là một thói quen xấu.
xiǎo xīnzhǐ jia指甲nòngduànle
Tôi vô ý làm gãy móng tay rồi.
néngbunéngjièyòng xiàzhǐ jia指甲dāo
Có thể cho tôi mượn cái bấm móng tay một chút được không?

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI