看病
kànbìng
khám bệnh, đi khám bệnh
Hán việt: khan bệnh
HSK 1/2
Động từ li hợp

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:đi khám bệnh, đi bác sĩ (với tư cách bệnh nhân).
Ví dụ (7)
shēntǐbùshūfújiùyàokànbìng
Cơ thể không khỏe thì phải đi khám bệnh ngay.
míngtiānyàoyīyuànkànbìng
Ngày mai tôi phải đến bệnh viện khám bệnh.
kànbìng看病derénhěnduōyàopáiduì
Người đi khám bệnh rất đông, phải xếp hàng.
péinǎinaikànbìng
Đưa (cùng) bà nội đi khám bệnh.
xiànzàikànbìng看病tàiguìliǎo
Bây giờ đi khám bệnh đắt quá.
2
Động từ
Nghĩa:khám bệnh, chữa bệnh (với tư cách bác sĩ).
Ví dụ (6)
yīshēngzhèngzàigěibìngrénkànbìng
Bác sĩ đang khám bệnh cho bệnh nhân.
yīshēngkànbìng看病hěnrènzhēn
Bác sĩ Lý khám bệnh rất tận tâm/cẩn thận.
mángzhegěiháizikànbìng
Ông ấy đang bận khám cho đứa trẻ.
zàizhègezhěnsuǒkànbìng看病hěnfāngbiàn便
Khám bệnh ở phòng khám này rất thuận tiện.
zhèwèiyīshēngkànbìng看病hěnyǒujīngyàn
Vị bác sĩ này khám bệnh rất có kinh nghiệm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI