Chi tiết từ vựng

食指 【shízhǐ】

heart
(Phân tích từ 食指)
Nghĩa từ: Ngón trỏ
Hán việt: thực chỉ
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhè
dàocài
道菜
ràng
de
shízhǐdàdòng
食指大动。
This dish really whets my appetite.
Món ăn này khiến tôi thèm ăn.
měidāng
每当
tídào
提到
qiǎokèlì
巧克力,
jiù
rěnbùzhù
忍不住
shízhǐdàdòng
食指大动。
Whenever chocolate is mentioned, I can't help but get excited.
Mỗi khi nhắc đến sô cô la, tôi không thể kiềm chế cơn thèm ăn.
kàndào
看到
zhème
这么
duō
měishí
美食,
de
shízhǐdàdòng
食指大动,
juédìng
决定
jīntiān
今天
hǎohǎo
好好
kàoshǎng
犒赏
zìjǐ
自己
yīdùn
一顿。
Seeing so much delicious food, I got really excited and decided to treat myself to a nice meal today.
Nhìn thấy nhiều món ngon như vậy, tôi thèm ăn và quyết định thưởng cho bản thân một bữa ngon hôm nay.
Bình luận