Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
这
道菜
让
我
的
食指大动。
This dish really whets my appetite.
Món ăn này khiến tôi thèm ăn.
每当
提到
巧克力,
我
就
忍不住
食指大动。
Whenever chocolate is mentioned, I can't help but get excited.
Mỗi khi nhắc đến sô cô la, tôi không thể kiềm chế cơn thèm ăn.
看到
这么
多
美食,
我
的
食指大动,
决定
今天
好好
犒赏
自己
一顿。
Seeing so much delicious food, I got really excited and decided to treat myself to a nice meal today.
Nhìn thấy nhiều món ngon như vậy, tôi thèm ăn và quyết định thưởng cho bản thân một bữa ngon hôm nay.
Bình luận