Liên hệ
食指
shízhǐ
Ngón trỏ
Hán việt: thực chỉ
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Ngón trỏ
Ví dụ (3)
yòngshízhǐzhǐzhedìtú
Anh ấy dùng ngón trỏ chỉ vào bản đồ.
deshízhǐbèizhǐhuáshāngle
Ngón trỏ của cô ấy bị giấy cắt trúng.
shízhǐzhǐcháng
Ngón trỏ dài hơn ngón cái.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI