Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
他
生气
地
竖起
了
中指。
He angrily raised his middle finger.
Anh ấy tức giận và giơ ngón tay giữa lên.
在
许多
文化
中,
伸出
中指
是
一种
侮辱
的
手势。
In many cultures, extending the middle finger is an offensive gesture.
Trong nhiều văn hóa, việc duỗi ngón tay giữa ra là một cử chỉ xúc phạm.
他
不小
心切
到
了
中指。
He accidentally cut his middle finger.
Anh ấy đã vô tình cắt vào ngón tay giữa.
Bình luận