Chi tiết từ vựng

中指 【zhōngzhǐ】

heart
(Phân tích từ 中指)
Nghĩa từ: Ngón giữa
Hán việt: trung chỉ
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

shēngqì
生气
shùqǐ
竖起
le
zhōngzhǐ
中指
He angrily raised his middle finger.
Anh ấy tức giận và giơ ngón tay giữa lên.
zài
xǔduō
许多
wénhuà
文化
zhōng
中,
shēnchū
伸出
zhōngzhǐ
中指
shì
yīzhǒng
一种
wǔrǔ
侮辱
de
shǒushì
手势。
In many cultures, extending the middle finger is an offensive gesture.
Trong nhiều văn hóa, việc duỗi ngón tay giữa ra là một cử chỉ xúc phạm.
bùxiǎo
不小
xīnqiè
心切
dào
le
zhōngzhǐ
中指
He accidentally cut his middle finger.
Anh ấy đã vô tình cắt vào ngón tay giữa.
Bình luận