Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
他
摸
着
自己
的
下巴
思考。
He strokes his chin in thought.
Anh ấy vuốt cằm mình suy nghĩ.
她
的
下巴
很尖。
She has a very pointed chin.
Cô ấy có chiếc cằm rất nhọn.
一只
苍蝇
落
在
了
他
的
下巴
上。
A fly landed on his chin.
Một con ruồi đậu trên cằm của anh ấy.
Bình luận