Chi tiết từ vựng

下巴 【xiàbā】

heart
(Phân tích từ 下巴)
Nghĩa từ: Cằm
Hán việt: há ba
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhe
zìjǐ
自己
de
xiàbā
下巴
sīkǎo
思考。
He strokes his chin in thought.
Anh ấy vuốt cằm mình suy nghĩ.
de
xiàbā
下巴
hěnjiān
很尖。
She has a very pointed chin.
Cô ấy có chiếc cằm rất nhọn.
yīzhī
一只
cāngyíng
苍蝇
luò
zài
le
de
xiàbā
下巴
shàng
上。
A fly landed on his chin.
Một con ruồi đậu trên cằm của anh ấy.
Bình luận