mong, ước
Hán việt: ba
フ丨一フ
4
HSK1

Gợi nhớ

Hình con rắn há miệng bám chặt vào mồi không buông, khao khát mong ước điều gì đó, mong .

Thành phần cấu tạo

mong, ước
Bộ Ba
Hình con rắn há miệng bám chặt

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:mong, ước
Ví dụ (5)
bābùdémǎshàngjiàndào
Tôi ước gì có thể gặp anh ấy ngay lập tức.
háizimenbābùdékuàidiǎnguònián
Bọn trẻ mong sao mau đến tết.
nóngmínmentiāntiānbāwàngxiàyǔ
Những người nông dân ngày ngày mong trời mưa.
xīnlǐbāwàngzheérzinéngzǎorìhuíjiā
Trong lòng bà ấy luôn mong ước con trai có thể sớm trở về nhà.
bābùdéchāshàngchìbǎngfēiguòqù
Anh ấy ước gì được chắp thêm đôi cánh để bay qua đó.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI