Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 上臂
HSK1
上臂
shàngbì
Bắp tay
Hán việt:
thướng tí
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 上臂
上
【shàng】
lên, trên
臂
【bì】
cánh tay
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 上臂
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Bắp tay
Ví dụ (3)
tā
他
de
的
shàng
上
bì
臂
jīr
òu
肌
肉
hěn
很
jiē
shi
结
实
。
Cơ
bắp tay
của anh ấy rất chắc.
hù
shi
护
士
zài
在
shàng
上
bì
臂
dǎ
zhēn
打
针
。
Y tá tiêm ở
bắp tay
.
tā
她
de
的
shàng
上
bì
臂
yǒu
有
yí
一
kuài
块
yū
淤
qīng
青
。
Bắp tay
của cô ấy có một vết bầm.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây