Liên hệ
上臂
shàngbì
Bắp tay
Hán việt: thướng tí
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Bắp tay
Ví dụ (3)
deshàngjīr òuhěnjiēshi
Cơ bắp tay của anh ấy rất chắc.
 shizàishàngdǎzhēn
Y tá tiêm ở bắp tay.
deshàngyǒukuàiqīng
Bắp tay của cô ấy có một vết bầm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI