Chi tiết từ vựng

上臂 【shàngbì】

heart
(Phân tích từ 上臂)
Nghĩa từ: Bắp tay
Hán việt: thướng tí
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

de
shàngbì
上臂
lìliàng
力量
fēicháng
非常
jīngrén
惊人。
His upper arm strength is very astonishing.
Sức mạnh ở bắp tay trên của anh ấy rất đáng kinh ngạc.
shàngbì
上臂
de
jīròu
肌肉
bèi
rènwéi
认为
shì
jiànshēnyùndòng
健身运动
zhōng
fēicháng
非常
zhòngyào
重要
de
bùfèn
部分。
The muscles in the upper arm are considered a very important part in fitness exercises.
Cơ bắp ở bắp tay trên được coi là phần quan trọng trong các bài tập thể dục.
yīshēng
医生
jiǎnchá
检查
le
de
shàngbì
上臂
yīnwèi
因为
bàoyuàn
抱怨
yǒu
téngtòng
疼痛。
The doctor examined her upper arm because she complained about pain.
Bác sĩ đã kiểm tra bắp tay trên của cô ấy vì cô ấy than phiền về cảm giác đau.
Bình luận