Chi tiết từ vựng

大腿 【dàtuǐ】

heart
(Phân tích từ 大腿)
Nghĩa từ: Bắp đùi
Hán việt: thái thoái
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

de
dàtuǐ
大腿
shòushāng
受伤
le
了。
My thigh is injured.
Đùi của tôi bị thương.
de
dàtuǐ
大腿
jīròu
肌肉
hěn
fādá
发达。
His thigh muscles are very developed.
Cơ đùi của anh ấy phát triển rất mạnh.
zài
jiànshēnfáng
健身房
duànliàn
锻炼
dàtuǐ
大腿
She is working out her thighs at the gym.
Cô ấy đang tập luyện đùi ở phòng tập gym.
Bình luận