Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
我
的
大腿
受伤
了。
My thigh is injured.
Đùi của tôi bị thương.
他
的
大腿
肌肉
很
发达。
His thigh muscles are very developed.
Cơ đùi của anh ấy phát triển rất mạnh.
她
在
健身房
锻炼
大腿。
She is working out her thighs at the gym.
Cô ấy đang tập luyện đùi ở phòng tập gym.
Bình luận