腿
ノフ一一フ一一フノ丶丶フ丶
13
条
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Phần cơ thể (月) dùng để tiến lùi (退), hai chi dưới giúp di chuyển đi lại chính là chân 腿.
Thành phần cấu tạo
腿
chân
月
Bộ Nhục
Cơ thể, thịt (nằm bên trái)
退
Thoái
Lùi lại / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:chân, đùi (bộ phận cơ thể từ hông xuống bàn chân, hoặc chân bàn/ghế).
Ví dụ (10)
我不小心把腿摔断了。
Tôi không cẩn thận bị ngã gãy chân rồi.
走了很多路,我的腿很酸。
Đi bộ nhiều đường quá, chân tôi mỏi nhừ.
那个模特的腿非常长。
Đôi chân của người mẫu đó rất dài.
这把椅子的腿坏了,别坐。
Cái chân của cái ghế này hỏng rồi, đừng ngồi.
哪怕跑断了腿,我也要找到他。
Cho dù có chạy gãy cả chân, tôi cũng phải tìm được anh ấy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây