Chi tiết từ vựng
腿 【tuǐ】


Nghĩa từ: chân
Hán việt: thoái
Lượng từ:
条
Nét bút: ノフ一一フ一一フノ丶丶フ丶
Tổng số nét: 13
Cấp độ: HSK4
Loai từ: Danh từ
Được cấu thành từ:
月 yuè: Tháng
退 tuì: Rút lui; thu hồi
Từ ghép:
Ví dụ:
左腿
受伤
了
The left leg is injured.
Chân trái bị thương.
他
摔倒
了,
腿疼
得
不能
动。
He fell down, and his leg hurts so much he can't move.
Anh ấy bị té, chân đau đến nỗi không thể di chuyển.
按摩
腿部
可以
帮助
改善
血液循环。
Massaging the legs can help improve blood circulation.
Mát-xa chân có thể giúp cải thiện tuần hoàn máu.
他
的
腿
受伤
了。
His leg is injured.
Chân của anh ấy bị thương.
我
跑步
时
腿疼。
My leg hurts when I run.
Chân tôi đau khi chạy bộ.
她
的
腿
很长。
Her legs are very long.
Chân cô ấy rất dài.
站
了
一天,
我
的
腿
都
酸
了。
Standing all day made my legs sore.
Đứng cả ngày khiến cho chân tôi đau nhức.
我
的
腿
肿
了。
my legs swelled up.
chân tôi bị sưng.
他
的
腿
骨头
断
了。
His leg bone is broken.
Xương chân của anh ấy bị gãy.
我
的
腿
受伤
了,
不能
走路。
My leg is injured, I can't walk.
Chân tôi bị thương, không thể đi lại được.
请
伸直
你
的
腿。
Please stretch your legs straight.
Hãy duỗi thẳng chân bạn ra.
Bình luận