Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
tuǐ
HSK 2
chân, đùi (bộ phận cơ thể từ hông xuống bàn chân, hoặc chân bàn/ghế).
Hán Việt:THOÁI••Loại từ:Danh từ
13 nét
ノフ一一フ一一丨ノ丶丶フ+1
月Nhục+退Thoái

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

腿
tuǐ
chân
月
Bộ Nhụcyuè
Cơ thể, thịt (nằm bên trái)
Bộ Nhục
退
Thoáituì
Lùi lại / âm đọc (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Bộ phận cơ thể (月) giúp con người bước tiến hay lùi lại (退) vững vàng trên mọi nẻo đường chính là cái chân, bắp đùi (腿).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:chân, đùi (bộ phận cơ thể từ hông xuống bàn chân, hoặc chân bàn/ghế).
ENTiếng Anh:Leg.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我bù不xiǎoxīn小心bǎ把tuǐ腿shuāi摔duàn断le了。
Tôi không cẩn thận bị ngã gãy chân rồi.
I accidentally broke my leg in a fall.
#2
zǒu走le了hěn很duō多lù路,wǒ我de的tuǐ腿hěn很suān酸。
Đi bộ nhiều đường quá, chân tôi mỏi nhừ.
After walking so much, my legs are really sore.
#3
nà那gè个mótè模特de的tuǐ腿fēicháng非常cháng长。
Đôi chân của người mẫu đó rất dài.
That model has very long legs.
#4
zhè这bǎ把yǐzi椅子de的tuǐ腿huài坏le了,bié别zuò坐。
Cái chân của cái ghế này hỏng rồi, đừng ngồi.
One of this chair's legs is broken, so don't sit on it.
#5
nǎpà哪怕pǎo跑duàn断le了tuǐ腿,wǒ我yě也yào要zhǎodào找到tā他。
Cho dù có chạy gãy cả chân, tôi cũng phải tìm được anh ấy.
Even if I have to run my legs off, I'll find him.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây