Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
gài
HSK 4
xây, xây dựng (nhà cửa).
Hán Việt:CÁI••Loại từ:Động từ
11 nét
丶ノ一一丨一丨フ丨丨一
Không dùng lượng từ riêng
羊Dương+皿Mãnh

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

盖
gài
che, đậy, phủ, xây nhà, chùm
羊
Bộ Dươngyáng
Con dê, thức ăn nóng hổi (phía trên)
Bộ Dương
皿
Bộ Mãnhmǐn
Bát đĩa, đồ chứa (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Đặt phần nắp đậy phía trên (羊) úp khít lên chiếc bát đĩa (皿) bên dưới để thức ăn luôn nóng hổi chính là hành động che, đậy (盖).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (3)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:xây, xây dựng (nhà cửa).
ENTiếng Anh:To build, to construct (a building).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tāmen他们dǎsuan打算zài在zhèlǐ这里gài盖yí一zuò座xīn新fángzi房子。
Họ dự định xây một ngôi nhà mới ở đây.
They plan to build a new house here.
#2
zhè这dòng栋dàlóu大楼shì是shénme什么shíhou时候gài盖de的?
Tòa nhà này được xây dựng vào lúc nào?
When was this building built?
#3
nóngcūn农村xiànzài现在gài盖le了hěn很duō多xīnfáng新房。
Nông thôn bây giờ xây rất nhiều nhà mới.
Many new houses have been built in the countryside now.
#4
gài盖lóu楼xūyào需要hěn很duō多zījīn资金。
Xây lầu (nhà cao tầng) cần rất nhiều vốn.
Building a high-rise requires a lot of capital.
#5
wàn万zhàng丈gāolóu高楼píngdì平地gài盖。
Lầu cao vạn trượng bắt đầu xây từ đất bằng (Mọi việc lớn đều bắt đầu từ nền tảng).
A ten-thousand-foot skyscraper starts from the ground up.
2
Động từ
VINghĩa:đậy, che, đắp (chăn), đóng (dấu/mộc).
ENTiếng Anh:To cover, to lid, to stamp (a seal).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qǐng请bǎ把guōgài锅盖gài盖shàng上。
Làm ơn đậy nắp nồi lại.
Please put the lid on the pot.
#2
tiānlěng天冷le了,wǎnshang晚上yào要gài盖hǎo好bèizi被子。
Trời lạnh rồi, buổi tối phải đắp chăn cẩn thận.
It's cold now, so make sure to keep yourself well covered with the quilt at night.
#3
zhè这fèn份wénjiàn文件xūyào需要gàizhāng盖章。
Tài liệu này cần phải đóng dấu.
This document needs to be stamped.
#4
dàxuě大雪gài盖zhù住le了lùmiàn路面。
Tuyết lớn đã che phủ mặt đường.
The heavy snow covered the road.
#5
bié别shìtú试图yǎngài掩盖shìshí事实。
Đừng cố gắng che đậy sự thật.
Don't try to cover up the facts.
3
Danh từ
VINghĩa:cái nắp, cái vung.
ENTiếng Anh:Lid, cover, cap.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
pínggài瓶盖dǎ打bù不kāi开zěnme怎么bàn办?
Nắp chai mở không ra thì làm thế nào?
What should I do if I can't open the bottle cap?
#2
zhè这guō锅méiyǒu没有gài盖。
Cái nồi này không có vung (nắp).
This pot has no lid.
#3
nà那shì是jǐng井gài盖。
Đó là cái nắp cống (nắp giếng).
That is a manhole cover.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây