Liên hệ
gài
xây, xây dựng (nhà cửa).
Hán việt: cái
丶ノ一一丨一丨フ丨丨一
11
个, 顶, 口
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Đặt nắp lên ( biến thể) đậy kín bát đĩa (), che phủ không cho bụi vào, hành động đậy , che phủ.

Thành phần cấu tạo

gài
che, đậy, phủ, xây nhà, chùm
Dương (biến thể)
Phần trên (phía trên)
Bộ Mãnh
Bát đĩa, vật chứa (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:xây, xây dựng (nhà cửa).
Ví dụ (6)
men suànzàizhègàizuòxīnfángzi
Họ dự định xây một ngôi nhà mới ở đây.
zhèdònglóushìshén meshí hougàide
Tòa nhà này được xây dựng vào lúc nào?
nóng cūnxiàn zàigàilehěnduōxīnfáng
Nông thôn bây giờ xây rất nhiều nhà mới.
gàilóu yàohěnduōzījīn
Xây lầu (nhà cao tầng) cần rất nhiều vốn.
wànzhànggāolóupínggài
Lầu cao vạn trượng bắt đầu xây từ đất bằng (Mọi việc lớn đều bắt đầu từ nền tảng).
2
động từ
Nghĩa:đậy, che, đắp (chăn), đóng (dấu/mộc).
Ví dụ (6)
qǐngguōgàigàishang
Làm ơn đậy nắp nồi lại.
tiānlěnglewǎn shangyàogàihǎobèizi
Trời lạnh rồi, buổi tối phải đắp chăn cẩn thận.
zhèfènwén jiàn yàogàizhāng
Tài liệu này cần phải đóng dấu.
xuěgàizhùlemiàn
Tuyết lớn đã che phủ mặt đường.
biéshì yǎng àishìshí
Đừng cố gắng che đậy sự thật.
3
danh từ
Nghĩa:cái nắp, cái vung.
Ví dụ (3)
pínggàikāizěn mebàn
Nắp chai mở không ra thì làm thế nào?
zhèguōméiyǒugài
Cái nồi này không có vung (nắp).
shìjǐnggài
Đó là cái nắp cống (nắp giếng).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI