Chi tiết từ vựng

小腿 【xiǎotuǐ】

heart
(Phân tích từ 小腿)
Nghĩa từ: Bắp chân
Hán việt: tiểu thoái
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

de
xiǎotuǐ
小腿
yīnwèi
因为
pǎobù
跑步
ér
téngtòng
疼痛。
My calf hurts from running.
Bắp chân của tôi đau vì chạy bộ.
de
xiǎotuǐ
小腿
hěn
qiángzhuàng
强壮,
yīnwèi
因为
jīngcháng
经常
liànxí
练习。
Her calves are very strong because she exercises frequently.
Bắp chân của cô ấy rất mạnh mẽ vì cô ấy thường xuyên tập luyện.
qǐng
zuò
yīxiē
一些
xiǎotuǐ
小腿
lāshēn
拉伸
yùndòng
运动。
Please do some calf stretching exercises.
Hãy làm một số bài tập duỗi bắp chân.
Bình luận