Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
我
的
小腿
因为
跑步
而
疼痛。
My calf hurts from running.
Bắp chân của tôi đau vì chạy bộ.
她
的
小腿
很
强壮,
因为
她
经常
练习。
Her calves are very strong because she exercises frequently.
Bắp chân của cô ấy rất mạnh mẽ vì cô ấy thường xuyên tập luyện.
请
做
一些
小腿
拉伸
运动。
Please do some calf stretching exercises.
Hãy làm một số bài tập duỗi bắp chân.
Bình luận