Chi tiết từ vựng

鼻孔 【bíkǒng】

heart
(Phân tích từ 鼻孔)
Nghĩa từ: Lỗ mũi
Hán việt: tì khổng
Lượng từ: 只
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xǐng
bítì
鼻涕
shí
时,
yònglì
用力
guòměng
过猛
dǎozhì
导致
bíkǒng
鼻孔
chūxuè
出血。
He blew his nose so hard that his nostrils bled.
Anh ấy sổ mũi quá mạnh khiến cho mũi chảy máu.
tōngguò
通过
kuòdà
扩大
bíkǒng
鼻孔
lái
zēngjiā
增加
yǎngqì
氧气
de
shèrù
摄入。
She expanded her nostrils to increase oxygen intake.
Cô ấy mở rộng lỗ mũi để tăng cường hấp thụ oxy.
bíkǒng
鼻孔
dǔsè
堵塞
ràng
nányǐ
难以
hūxī
呼吸。
Blocked nostrils made it hard for me to breathe.
Lỗ mũi bị tắc khiến tôi khó thở.
Bình luận