Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
他
擤
鼻涕
时,
用力
过猛
导致
鼻孔
出血。
He blew his nose so hard that his nostrils bled.
Anh ấy sổ mũi quá mạnh khiến cho mũi chảy máu.
她
通过
扩大
鼻孔
来
增加
氧气
的
摄入。
She expanded her nostrils to increase oxygen intake.
Cô ấy mở rộng lỗ mũi để tăng cường hấp thụ oxy.
鼻孔
堵塞
让
我
难以
呼吸。
Blocked nostrils made it hard for me to breathe.
Lỗ mũi bị tắc khiến tôi khó thở.
Bình luận