鼻
ノ丨フ一一一丨フ一丨一一ノ丨
14
只
HSK1
—
Gợi nhớ
Khi nói về mình (自) thường chỉ vào mũi, phần nhô ra giữa khuôn mặt để thở và ngửi, cái mũi 鼻.
Thành phần cấu tạo
鼻
cái mũi
自
Tự
Mũi (phía trên)
畀
Tỉ
Cho / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây