鼻
ノ丨フ一一一丨フ一丨一一ノ丨
14
只
HSK1
—
Gợi nhớ
Khi nói về mình (自) thường chỉ vào mũi, phần nhô ra giữa khuôn mặt để thở và ngửi, cái mũi 鼻.
Thành phần cấu tạo
鼻
cái mũi
自
Tự
Mũi (phía trên)
畀
Tỉ
Cho / âm đọc (phía dưới)
Từ ghép (28)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cái mũi
Ví dụ (5)
我的鼻子有点塞。
Mũi của tôi hơi bị nghẹt.
他的鼻子很高。
Mũi của anh ấy rất cao.
狗的鼻子很灵敏。
Mũi của loài chó rất thính.
她揉了揉红肿的鼻子。
Cô ấy xoa xoa cái mũi đang sưng đỏ.
天气太冷了,我的鼻子都冻红了。
Thời tiết lạnh quá, mũi của tôi lạnh cóng đỏ cả lên.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây