Liên hệ
眉毛
méimao
lông mày, chân mày.
Hán việt: mi mao
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:lông mày, chân mày.
Ví dụ (8)
deméi mao眉毛yòuyòuchánghěnpiàoliang
Lông mày của cô ấy vừa mảnh vừa dài, rất đẹp.
zhòuméimao zài kǎoshénme
Anh ấy cau mày lại, dường như đang suy nghĩ điều gì đó.
xiàn zàidehái ziliú xínghuàzhèzhǒngxíng zhuàngdeméimao
Con gái bây giờ thịnh hành kiểu vẽ lông mày hình dáng này.
gelǎo yedeméi mao眉毛dōubáile
Lông mày của ông cụ đó đã bạc trắng rồi.
yóu jīngyàyángleméimao
Vì ngạc nhiên, anh ấy nhướn lông mày lên.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI