Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
她
的
眉毛
非常
漂亮。
Her eyebrows are very beautiful.
Lông mày của cô ấy rất đẹp.
他画
眉毛
画得
太
浓
了。
He drew his eyebrows too thick.
Anh ấy vẽ lông mày đậm quá.
我
姐姐
昨天
去
修
眉毛
了。
My sister went to get her eyebrows done yesterday.
Chị gái tôi đi làm lông mày hôm qua.
Bình luận