Chi tiết từ vựng

眉毛 【méimáo】

heart
(Phân tích từ 眉毛)
Nghĩa từ: Lông mày
Hán việt: mi mao
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

de
méimáo
眉毛
fēicháng
非常
piàoliàng
漂亮。
Her eyebrows are very beautiful.
Lông mày của cô ấy rất đẹp.
tāhuà
他画
méimáo
眉毛
huàdé
画得
tài
nóng
le
了。
He drew his eyebrows too thick.
Anh ấy vẽ lông mày đậm quá.
jiějie
姐姐
zuótiān
昨天
xiū
méimáo
眉毛
le
了。
My sister went to get her eyebrows done yesterday.
Chị gái tôi đi làm lông mày hôm qua.
Bình luận