Liên hệ
前额
qián'é
Trán
Hán việt: tiền ngạch
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Trán
Ví dụ (3)
deqiánéyǒudiǎn
Trán của anh ấy hơi nóng.
tóu fadàoqiánéhòumiàn
Cô ấy vuốt tóc ra sau trán.
 shēnglehái zideqiáné
Bác sĩ sờ trán đứa trẻ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI