Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
她
轻轻地
抚摸
着
他
的
前额。
She gently stroked his forehead.
Cô ấy nhẹ nhàng vuốt ve trán anh ấy.
他
的
前额
上满
是
汗珠。
His forehead was covered in sweat.
Trán anh ấy đầy mồ hôi.
当
她
皱起
前额
时,
我
知道
她
在
担心
什么。
When she furrowed her forehead, I knew she was worried about something.
Khi cô ấy nhíu mày, tôi biết cô ấy đang lo lắng điều gì.
Bình luận