Chi tiết từ vựng

前额 【qián'é】

heart
(Phân tích từ 前额)
Nghĩa từ: Trán
Hán việt: tiền ngạch
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qīngqīngdì
轻轻地
fǔmō
抚摸
zhe
de
qiáné
前额
She gently stroked his forehead.
Cô ấy nhẹ nhàng vuốt ve trán anh ấy.
de
qiáné
前额
shàngmǎn
上满
shì
hànzhū
汗珠。
His forehead was covered in sweat.
Trán anh ấy đầy mồ hôi.
dāng
zhòuqǐ
皱起
qiáné
前额
shí
时,
zhīdào
知道
zài
dānxīn
担心
shénme
什么。
When she furrowed her forehead, I knew she was worried about something.
Khi cô ấy nhíu mày, tôi biết cô ấy đang lo lắng điều gì.
Bình luận