胡须
根, 绺
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Râu ria
Ví dụ (3)
他的胡须修得很整齐。
Râu ria của anh ấy được tỉa rất gọn.
胡须让他看起来更成熟。
Râu ria khiến anh ấy trông trưởng thành hơn.
他每天早上整理胡须。
Mỗi sáng anh ấy chỉnh râu ria.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây