Chi tiết từ vựng

胡须 【húxū】

heart
(Phân tích từ 胡须)
Nghĩa từ: Ria mép
Hán việt: hồ tu
Lượng từ: 根, 绺
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

de
húxū
胡须
hěncháng
很长。
His beard is very long.
Bộ râu của anh ấy rất dài.
bàba
爸爸
gāng
guā
le
húxū
胡须
My father just shaved his beard.
Bố tôi vừa mới cạo râu.
hěnduō
很多
rén
rènwéi
认为
húxū
胡须
shì
chéngshú
成熟
de
xiàngzhēng
象征。
Many people consider beards a symbol of maturity.
Nhiều người cho rằng râu là biểu tượng của sự trưởng thành.
Bình luận