Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
他
的
胡须
很长。
His beard is very long.
Bộ râu của anh ấy rất dài.
我
爸爸
刚
刮
了
胡须。
My father just shaved his beard.
Bố tôi vừa mới cạo râu.
很多
人
认为
胡须
是
成熟
的
象征。
Many people consider beards a symbol of maturity.
Nhiều người cho rằng râu là biểu tượng của sự trưởng thành.
Bình luận