Hi HSK
Học Tiếng Trung
Luyện nói
TALK
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Tải app
Tải ứng dụng di động
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 胡子
HSK1
Trang chủ
Từ vựng
Từ vựng: 胡子
胡子
húzǐ
Râu
Hán việt:
hồ tí
Lượng từ:
团, 根, 个
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Hình ảnh:
Phân tích từ 胡子
子
【zǐ / zi】
Con; tiếng tôn xưng: «Thầy», «Ngài»
胡
【hú】
râu; người Hồ/người phương Bắc thời cổ; bừa bãi, vô cớ
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 胡子
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Râu
Ví dụ (3)
bà
ba
爸
爸
de
的
hú
胡
zǐ
子
hěn
很
cháng
长
。
Râu
của bố rất dài.
tā
他
bǎ
把
hú
胡
zǐ
子
guā
刮
gān
jìng
干
净
le
了
。
Anh ấy cạo sạch
râu
rồi.
tā
他
de
的
hú
胡
zǐ
子
yǒu
有
xiē
些
bái
白
le
了
。
Râu
của anh ấy đã hơi bạc.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây