胡子
团, 根, 个
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 胡子
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Râu
Ví dụ (3)
爸爸的胡子很长。
Râu của bố rất dài.
他把胡子刮干净了。
Anh ấy cạo sạch râu rồi.
他的胡子有些白了。
Râu của anh ấy đã hơi bạc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

Chưa có từ nào được xem gần đây