Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
他
留
着
浓密
的
胡子。
He has a thick beard.
Anh ấy để một bộ râu dày.
我
不
喜欢
留胡子。
I don't like to grow a beard.
Tôi không thích để râu.
他
的
胡子
显得
他
很
成熟。
His beard makes him look mature.
Bộ râu làm anh ấy trông chững chạc.
Bình luận