Liên hệ
表演
biǎoyǎn
biểu diễn, diễn, trình diễn, thể hiện.
Hán việt: biểu diễn
HSK 2
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:biểu diễn, diễn, trình diễn, thể hiện.
Ví dụ (6)
zàiwǎnhuìshangbiǎo yǎn表演legemóshù
Anh ấy đã biểu diễn một tiết mục ảo thuật trong buổi dạ hội.
huìbiǎo yǎn表演shén mecái
Bạn biết biểu diễn tài năng (tài lẻ) gì?
zhèshì dēngtáibiǎoyǎn
Đây là lần đầu tiên anh ấy lên sân khấu biểu diễn.
xiǎogǒuxuéhuìlebiǎo yǎn表演wòshǒu
Chú cún đã học được cách biểu diễn bắt tay.
yǎn yuánmendebiǎo yǎn表演fēi chángjīngcǎi
Sự thể hiện (diễn xuất) của các diễn viên vô cùng xuất sắc.
2
danh từ
Nghĩa:buổi biểu diễn, tiết mục, sự diễn xuất.
Ví dụ (6)
zhèchǎngbiǎo yǎn表演 yǐnlehěnduōguānzhòng
Buổi biểu diễn này đã thu hút rất nhiều khán giả.
 jiādebiǎo yǎn表演dōuhěnbàng
Màn trình diễn của mọi người đều rất tuyệt.
shìxuébiǎo yǎn表演zhuān de
Anh ấy học chuyên ngành diễn xuất.
kànwánbiǎo yǎn表演hòu jiādōu zhǎngle
Sau khi xem xong màn biểu diễn, mọi người đều vỗ tay.
zhèshì shùbiǎoyǎn
Đây là biểu diễn nghệ thuật.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI