Phân tích từ 心脏
Thông tin lượng từ đi kèm (2)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Dùng cho những vật có dạng hạt hoặc hình cầu nhỏ (như ngọc trai, ngôi sao, răng, hạt giống, viên kẹo, quả bom, vệ tinh).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 颗 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
六颗匍
sáu quả nho (viết sai của 葡萄)
五颗花生
năm hạt lạc / đậu phộng
十几颗粮食
mười mấy hạt ngũ cốc
几十颗米
vài chục hạt gạo
两颗钻石
hai viên kim cương
七颗星星
bảy ngôi sao
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:trái tim, tim (bộ phận cơ thể), trung tâm (nghĩa bóng).
Ví dụ (8)
他的心脏跳得很快。
Tim anh ấy đập rất nhanh.
经常运动对心脏有好处。
Thường xuyên vận động có lợi cho tim mạch.
他突然心脏病发作,被送往医院。
Anh ấy đột nhiên lên cơn đau tim, bị đưa đến bệnh viện.
这台机器就像工厂的心脏。
Cỗ máy này giống như trái tim của nhà máy vậy.
北京是中国的“心脏”。
Bắc Kinh là 'trái tim' của Trung Quốc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây