Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
心脏病
是
很
危险
的
Heart disease is very dangerous.
Bệnh tim rất nguy hiểm.
她
得
了
心脏病。
She suffers from heart disease.
Cô ấy mắc bệnh tim.
戒烟
可以
减少
心脏病
的
风险。
Quitting smoking can reduce the risk of heart disease.
Cai thuốc lá có thể giảm nguy cơ bệnh tim.
心脏
是
身体
的
重要
器官。
The heart is an important organ of the body.
Trái tim là cơ quan quan trọng của cơ thể.
心脏病
是
一种
严重
的
疾病。
Heart disease is a serious illness.
Bệnh tim là một căn bệnh nghiêm trọng.
保持
健康
的
心脏
非常
重要。
Keeping a healthy heart is very important.
Việc giữ một trái tim khỏe mạnh là rất quan trọng.
Bình luận