心脏
xīnzàng
Tim
Hán việt: tâm táng
颗, 个
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:trái tim, tim (bộ phận cơ thể), trung tâm (nghĩa bóng).
Ví dụ (8)
dexīnzāng心脏tiàodéhěnkuài
Tim anh ấy đập rất nhanh.
jīngchángyùndòngduìxīnzāngyǒuhǎochù
Thường xuyên vận động có lợi cho tim mạch.
tūránxīnzāngbìngfāzuòbèisòngwǎngyīyuàn
Anh ấy đột nhiên lên cơn đau tim, bị đưa đến bệnh viện.
zhètáijīqìjiùxiànggōngchǎngdexīnzāng
Cỗ máy này giống như trái tim của nhà máy vậy.
běijīngshìzhōngguódexīnzāng心脏
Bắc Kinh là 'trái tim' của Trung Quốc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI