心脏
xīnzàng
trái tim, tim (bộ phận cơ thể), trung tâm (nghĩa bóng).
Hán việt: tâm táng
,
HSK 5
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Dùng cho những vật có dạng hạt hoặc hình cầu nhỏ (như ngọc trai, ngôi sao, răng, hạt giống, viên kẹo, quả bom, vệ tinh).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 颗 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

六颗匍
sáu quả nho (viết sai của 葡萄)
五颗花生
năm hạt lạc / đậu phộng
十几颗粮食
mười mấy hạt ngũ cốc
几十颗米
vài chục hạt gạo
两颗钻石
hai viên kim cương
七颗星星
bảy ngôi sao

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trái tim, tim (bộ phận cơ thể), trung tâm (nghĩa bóng).
Ví dụ (8)
dexīn zàngtiàodehěnkuài
Tim anh ấy đập rất nhanh.
jīng chángyùn dòngduìxīn zàngyǒuhǎo chu
Thường xuyên vận động có lợi cho tim mạch.
tūr ánxīn zàngbìngzuòbèisòngwǎng yuàn
Anh ấy đột nhiên lên cơn đau tim, bị đưa đến bệnh viện.
zhètái jiùxiànggōng chǎngdexīn zàng
Cỗ máy này giống như trái tim của nhà máy vậy.
běi jīngshìzhōng guódexīn zàng”。
Bắc Kinh là 'trái tim' của Trung Quốc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây