Chi tiết từ vựng

心脏 【xīnzàng】

heart
(Phân tích từ 心脏)
Nghĩa từ: Tim
Hán việt: tâm táng
Lượng từ: 颗, 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xīnzāngbìng
心脏
shì
hěn
wēixiǎn
危险
de
Heart disease is very dangerous.
Bệnh tim rất nguy hiểm.
le
xīnzāngbìng
心脏病。
She suffers from heart disease.
Cô ấy mắc bệnh tim.
jièyān
戒烟
kěyǐ
可以
jiǎnshǎo
减少
xīnzāngbìng
心脏
de
fēngxiǎn
风险。
Quitting smoking can reduce the risk of heart disease.
Cai thuốc lá có thể giảm nguy cơ bệnh tim.
xīnzāng
心脏
shì
shēntǐ
身体
de
zhòngyào
重要
qìguān
器官。
The heart is an important organ of the body.
Trái tim là cơ quan quan trọng của cơ thể.
xīnzāngbìng
心脏
shì
yīzhǒng
一种
yánzhòng
严重
de
jíbìng
疾病。
Heart disease is a serious illness.
Bệnh tim là một căn bệnh nghiêm trọng.
bǎochí
保持
jiànkāng
健康
de
xīnzāng
心脏
fēicháng
非常
zhòngyào
重要。
Keeping a healthy heart is very important.
Việc giữ một trái tim khỏe mạnh là rất quan trọng.
Bình luận