Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK4
zāng
HSK4
bẩn, dơ, ô uế.
Hán Việt:TẠNG••Loại từ:Tính từ
10 nét
ノフ一一丶一ノ一丨一
Không dùng lượng từ riêng
月Nguyệt+庄Chữ Bành

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

脏
zāng
bẩn, ô uế
月
Bộ Nguyệt (Nhục)yuè
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
Bộ Nguyệt (Nhục)
庄
Chữ Bànhzhuāng
Làng / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Phần cơ thể bằng xương thịt (月) nếu lăn lộn nơi thôn trang bùn đất (庄) mà không tắm rửa sẽ trở nên dơ bẩn (脏).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:bẩn, dơ, ô uế.
ENTiếng Anh:Dirty / Filthy.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐ你de的shǒu手tài太zàng脏le了,kuài快qù去xǐxǐ洗洗。
Tay bạn bẩn quá, mau đi rửa đi.
Your hands are too dirty—go wash them.
#2
zhè这jiàn件yīfu衣服yǒudiǎn有点zàng脏,huàn换yí一jiàn件ba吧。
Bộ quần áo này hơi bẩn, thay bộ khác đi.
This piece of clothing is a little dirty; change into another one.
#3
wǒ我bú不pà怕zàng脏,bú不pà怕lèi累。
Tôi không sợ bẩn, không sợ mệt.
I’m not afraid of getting dirty or tired.
#4
bǎ把zàng脏shuǐ水dàodiào倒掉。
Đổ nước bẩn đi.
Pour out the dirty water.
#5
zhèlǐ这里de的kōngqì空气hěn很zàng脏,wūrǎn污染yánzhòng严重。
Không khí ở đây rất bẩn, ô nhiễm nghiêm trọng.
The air here is very dirty, and the pollution is serious.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây