ròu
Thịt
Hán việt: nhụ
丨フノ丶ノ丶
6
HSK1

Gợi nhớ

Hình miếng thịt với các thớ thịt bên trong, phần mềm của cơ thể dùng làm thức ăn, thịt .

Thành phần cấu tạo

ròu
Thịt
Bộ Nhục
Hình miếng thịt có thớ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Thịt
Ví dụ (5)
bùchīròu
Tôi không ăn thịt.
niúròuhěnguì
Thịt bò rất đắt.
tānglǐyǒuhěnduōròu
Trong súp có rất nhiều thịt.
xǐhuanchīkǎoròu
Anh ấy thích ăn thịt nướng.
xiǎngmǎizhūròuháishìjīròu
Bạn muốn mua thịt lợn hay thịt gà?

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI