Chi tiết từ vựng

【ròu】

heart
Nghĩa từ: Thịt
Hán việt: nhụ
Lượng từ: 块
Hình ảnh:
肉
Nét bút: 丨フノ丶ノ丶
Tổng số nét: 6
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

niúròu

Thịt bò

wǔhuāròu

五花

Thịt ba chỉ

jīròu

zhūròu

Thịt lợn

yángròu

Thịt cừu

jīròu

kǎoròu

Thịt quay

Ví dụ:

bùchī
不吃
ròu
He doesn't eat meat.
Anh ấy không ăn thịt.
yào
chī
ròubāozǐ
包子
háishì
还是
dàn
bāozǐ
包子?
Do you want to eat meat steamed buns or egg steamed buns?
Bạn muốn ăn bánh bao thịt hay bánh bao trứng?
xǐhuān
喜欢
chī
niúròu
miàntiáo
面条。
I like to eat beef noodles.
Tôi thích ăn mì bò.
zhī
mǎi
yījīn
一斤
ròu
I only want to buy one jin of meat.
Tôi chỉ mua một cân thịt.
féiròu
duì
jiànkāng
健康
bùhǎo
不好。
Fatty meat is not good for health.
Thịt mỡ không tốt cho sức khỏe.
xǐhuān
喜欢
chī
niúròu
I like to eat beef.
Tôi thích ăn thịt bò.
niúròumiàn
shì
de
zuì
ài
爱。
Beef noodles are my favorite.
Mì bò là món tôi yêu thích nhất.
zhèjiā
这家
cāntīng
餐厅
de
niúròu
hěnnèn
很嫩。
The beef at this restaurant is very tender.
Thịt bò ở nhà hàng này rất mềm.
zhèshì
这是
niúròu
chǎofàn
炒饭。
This is beef fried rice.
Đây là cơm chiên thịt bò.
niúròu
jiǎozǐ
饺子
hěn
hǎochī
好吃。
Beef dumplings are delicious.
Bánh bao thịt bò rất ngon.
wǒmen
我们
mǎi
le
gōngjīn
公斤
niúròu
We bought a kilogram of beef.
Chúng tôi đã mua một cân thịt bò.
yào
niúròu
háishì
还是
jīròu
Do you want beef or chicken?
Bạn muốn thịt bò hay thịt gà?
niúròu
kǎo
烤。
The beef is grilled.
Thịt bò nướng
ànmó
按摩
kěyǐ
可以
huǎnjiě
缓解
jīròu
téngtòng
疼痛。
Massage can relieve muscle pain.
Mát-xa có thể giảm đau cơ bắp.
kǎoyā
烤鸭
pícuì
皮脆
ròu
nèn
嫩。
Roasted duck has crispy skin and tender meat.
Vịt quay có da giòn và thịt mềm.
xǐhuān
喜欢
kǎoròu
He likes to barbecue.
Anh ấy thích nướng thịt.
kǎoniúròu
烤牛
xūyào
需要
duōchángshíjiān
多长时间?
How long does it take to roast beef?
Thịt bò nướng mất bao lâu?
tǔdòu
土豆
shāo
niúròu
shì
yīdào
一道
hěn
shòuhuānyíng
受欢迎
de
cài
菜。
Beef stew with potatoes is a very popular dish.
Món bò hầm khoai tây là một món ăn rất được ưa chuộng.
kǎolú
烤炉
de
jīròu
xiāngwèipūbí
香味扑鼻。
The aroma of the chicken in the oven is inviting.
Mùi thơm của thịt gà trong lò nướng lan tỏa.
Bình luận