Hán Việt:NHỤC••Loại từ:danh từ / bộ thủ
6 nét
丨フノ丶ノ丶
肉Nhục
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
肉
Thịt
肉
Bộ Nhục
Hình miếng thịt có thớ

Hình ảnh minh họa


Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ / bộ thủ
VINghĩa:Thịt
ENTiếng Anh:Meat, flesh; meat radical.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我不吃肉。
Tôi không ăn thịt.
I don't eat meat.
#2
牛肉很贵。
Thịt bò rất đắt.
Beef is expensive.
#3
汤里有很多肉。
Trong súp có rất nhiều thịt.
There is a lot of meat in the soup.
#4
他喜欢吃烤肉。
Anh ấy thích ăn thịt nướng.
He likes eating barbecue.
#5
你想买猪肉还是鸡肉?
Bạn muốn mua thịt lợn hay thịt gà?
Do you want to buy pork or chicken?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây