Chi tiết từ vựng

气管 【qìguǎn】

heart
(Phân tích từ 气管)
Nghĩa từ: Khí quản
Hán việt: khí quản
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

yīnwèi
因为
xīyān
吸烟
tàiduō
太多,
qìguǎn
气管
shòudào
受到
le
yánzhòng
严重
de
sǔnhài
损害。
Because of excessive smoking, his trachea has been severely damaged.
Do hút thuốc nhiều quá, khí quản của anh ấy đã bị tổn thương nghiêm trọng.
yīshēng
医生
jiànyì
建议
jìnxíng
进行
qìguǎn
气管
qīngxǐ
清洗。
The doctor recommended that he should have his trachea cleaned.
Bác sĩ khuyên anh ấy nên làm sạch khí quản.
de
qìguǎn
气管
yīnwèi
因为
yìwù
异物
kǎzhù
卡住
le
jíxū
急需
shǒushù
手术。
His trachea needs urgent surgery because it's blocked by a foreign object.
Khí quản của anh ấy cần phải phẫu thuật gấp vì bị vật lạ kẹt.
Bình luận