Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
他
因为
吸烟
太多,
气管
受到
了
严重
的
损害。
Because of excessive smoking, his trachea has been severely damaged.
Do hút thuốc nhiều quá, khí quản của anh ấy đã bị tổn thương nghiêm trọng.
医生
建议
他
进行
气管
清洗。
The doctor recommended that he should have his trachea cleaned.
Bác sĩ khuyên anh ấy nên làm sạch khí quản.
他
的
气管
因为
异物
卡住
了
急需
手术。
His trachea needs urgent surgery because it's blocked by a foreign object.
Khí quản của anh ấy cần phải phẫu thuật gấp vì bị vật lạ kẹt.
Bình luận