愿意
HSK 3
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 愿意
Định nghĩa
1
verb / auxiliary verb
Nghĩa:bằng lòng, sẵn lòng, đồng ý, muốn (thể hiện sự tự nguyện).
Ví dụ (8)
你愿意嫁给我吗?——我愿意。
Em có bằng lòng lấy anh không? — Em đồng ý.
我很愿意帮助你。
Tôi rất sẵn lòng giúp đỡ bạn.
如果不愿意去,就别去了。
Nếu không muốn (không bằng lòng) đi, thì đừng đi nữa.
只要是为了孩子,父母什么都愿意做。
Chỉ cần là vì con cái, cha mẹ cái gì cũng sẵn lòng làm.
他不愿意花钱买这么贵的东西。
Anh ấy không sẵn lòng (không muốn) chi tiền mua đồ đắt thế này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây