愿
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Từ ghép (28)
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (2)
1
động từ (ước muốn, hy vọng)
Nghĩa:mong muốn, ước nguyện, chúc, cầu mong.
Ví dụ (8)
但愿如此。
Mong là như vậy (Chỉ mong được như thế).
愿你每天都开心。
Chúc (mong) bạn mỗi ngày đều vui vẻ.
这是我的一厢情愿。
Đây là sự tình nguyện từ một phía của tôi (đơn phương tình nguyện).
终于如愿以偿了。
Cuối cùng cũng được toại nguyện (như mong muốn).
这是大家共同的愿望。
Đây là nguyện vọng chung của mọi người.
2
động từ (ý nguyện)
Nghĩa:bằng lòng, tình nguyện, chịu, muốn (làm gì đó).
Ví dụ (7)
我愿意嫁给你。
Em đồng ý (tình nguyện) gả cho anh.
你愿不愿意跟我一起去?
Bạn có muốn (bằng lòng) đi cùng tôi không?
只要你愿学,我就愿教。
Chỉ cần bạn chịu học, tôi sẽ chịu dạy.
他是心甘情愿这么做的。
Anh ấy cam tâm tình nguyện làm như vậy.
我不愿看到你难过。
Tôi không muốn nhìn thấy bạn buồn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây