Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
yuàn
HSK 3
mong muốn, ước nguyện, chúc, cầu mong.
Hán Việt:NGUYỆN••Loại từ:động từ (ước muốn, hy vọng)
14 nét
一ノノ丨フ一一丨ノ丶丶フ+2
Không dùng lượng từ riêng
原Chữ Nguyên+心Tâm

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

愿
yuàn
Mong ước, hy vọng
原
Chữ Nguyênyuán
ban đầu, gốc / âm đọc (bao góc trên trái)
心
Bộ Tâmxīn
Trái tim, tâm trí, tình cảm (bên trong)
Bộ Tâm
Mẹo nhớ nhanh:

Nguồn gốc (原) của hành động là cái Tâm (心) tình Nguyện (愿).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ (ước muốn, hy vọng)
VINghĩa:mong muốn, ước nguyện, chúc, cầu mong.
ENTiếng Anh:To wish, to hope, to desire.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
dànyuàn但愿rúcǐ如此。
Mong là như vậy (Chỉ mong được như thế).
I hope so.
#2
yuàn愿nǐ你měitiān每天dōu都kāixīn开心。
Chúc (mong) bạn mỗi ngày đều vui vẻ.
May you be happy every day.
#3
zhè这shì是wǒ我de的yìxiāngqíngyuàn一厢情愿。
Đây là sự tình nguyện từ một phía của tôi (đơn phương tình nguyện).
This is just my wishful thinking.
#4
zhōngyú终于rúyuànyǐcháng如愿以偿le了。
Cuối cùng cũng được toại nguyện (như mong muốn).
My wish has finally come true.
#5
zhè这shì是dàjiā大家gòngtóng共同de的yuànwàng愿望。
Đây là nguyện vọng chung của mọi người.
This is everyone's shared wish.
2
Động từ (ý nguyện)
VINghĩa:bằng lòng, tình nguyện, chịu, muốn (làm gì đó).
ENTiếng Anh:To be willing, to want to.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我yuànyì愿意jiàgěi嫁给nǐ你。
Em đồng ý (tình nguyện) gả cho anh.
I am willing to marry you.
#2
nǐ你yuàn愿bú不yuànyì愿意gēn跟wǒ我yìqǐ一起qù去?
Bạn có muốn (bằng lòng) đi cùng tôi không?
Would you be willing to go with me?
#3
zhǐyào只要nǐ你yuàn愿xué学,wǒ我jiù就yuàn愿jiāo教。
Chỉ cần bạn chịu học, tôi sẽ chịu dạy.
As long as you're willing to learn, I'm willing to teach.
#4
tā他shì是xīngānqíngyuàn心甘情愿zhème这么zuò做de的。
Anh ấy cam tâm tình nguyện làm như vậy.
He did it willingly.
#5
wǒ我bú不yuàn愿kàndào看到nǐ你nánguò难过。
Tôi không muốn nhìn thấy bạn buồn.
I don't want to see you upset.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây