yuàn
Mong ước, hy vọng
Hán việt: nguyện
一ノノ丨フ一一丨ノ丶丶フ丶丶
14
HSK 3

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
verb (wish/hope)
Nghĩa:mong muốn, ước nguyện, chúc, cầu mong.
Ví dụ (8)
dànyuànrúcǐ
Mong là như vậy (Chỉ mong được như thế).
yuànměitiāndōukāixīn
Chúc (mong) bạn mỗi ngày đều vui vẻ.
zhèshìdeyìxiāngqíngyuàn
Đây là sự tình nguyện từ một phía của tôi (đơn phương tình nguyện).
zhōngyúrúyuànyǐchángliǎo
Cuối cùng cũng được toại nguyện (như mong muốn).
zhèshìdàjiāgòngtóngdeyuànwàng
Đây là nguyện vọng chung của mọi người.
2
verb (willingness)
Nghĩa:bằng lòng, tình nguyện, chịu, muốn (làm gì đó).
Ví dụ (7)
yuànyìjiàgěi
Em đồng ý (tình nguyện) gả cho anh.
yuànbúyuàngēnyìqǐ
Bạn có muốn (bằng lòng) đi cùng tôi không?
zhǐyàoyuànxuéjiùyuànjiào
Chỉ cần bạn chịu học, tôi sẽ chịu dạy.
shìxīngānqíngyuànzhèmezuòde
Anh ấy cam tâm tình nguyện làm như vậy.
búyuànkàndàonánguò
Tôi không muốn nhìn thấy bạn buồn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI