Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
静脉注射
比较
难。
Venous injection is quite difficult.
Tiêm tĩnh mạch khá khó.
他
的
静脉
受到
了
严重
的
损伤。
His vein was seriously damaged.
Tĩnh mạch của anh ấy bị tổn thương nghiêm trọng.
医生
正在
寻找
适合
静脉注射
的
静脉。
The doctor is looking for a vein suitable for venous injection.
Bác sĩ đang tìm tĩnh mạch phù hợp để tiêm tĩnh mạch.
Bình luận