静脉
jìngmài
Tĩnh mạch
Hán việt: tĩnh mạch
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tĩnh mạch
Ví dụ (3)
jìngmàixuèsònghuíxīn zàng
Tĩnh mạch đưa máu trở về tim.
shizhǎodàoleshǒushangdejìngmài
Y tá tìm thấy tĩnh mạch trên cánh tay.
shēngjiǎn cháledejìngmài
Bác sĩ kiểm tra tĩnh mạch của anh ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây