Chi tiết từ vựng

静脉 【jìngmài】

heart
(Phân tích từ 静脉)
Nghĩa từ: Tĩnh mạch
Hán việt: tĩnh mạch
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

jìngmàizhùshè
静脉注射
bǐjiào
比较
nán
难。
Venous injection is quite difficult.
Tiêm tĩnh mạch khá khó.
de
jìngmài
静脉
shòudào
受到
le
yánzhòng
严重
de
sǔnshāng
损伤。
His vein was seriously damaged.
Tĩnh mạch của anh ấy bị tổn thương nghiêm trọng.
yīshēng
医生
zhèngzài
正在
xúnzhǎo
寻找
shìhé
适合
jìngmàizhùshè
静脉注射
de
jìngmài
静脉
The doctor is looking for a vein suitable for venous injection.
Bác sĩ đang tìm tĩnh mạch phù hợp để tiêm tĩnh mạch.
Bình luận