mài
mạch
Hán việt: mạch
ノフ一一丶フフノ丶
9
HSK 5 (Y học/Kinh doanh)
Danh từ

Gợi nhớ

Trong cơ thể () có dòng máu chảy liên tục không ngừng ( biến thể), mạng lưới đường máu chính là mạch .

Thành phần cấu tạo

mài
mạch
Bộ Nhục
Cơ thể, thịt (nằm bên trái)
Vĩnh (biến thể)
Dòng chảy mãi mãi (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:mạch (mạch đập), mạch máu, huyết quản.
Ví dụ (6)
yīshēngzhèngzàigěibìngrénbǎmài//qièmài
Bác sĩ đang bắt mạch cho bệnh nhân.
demàibótiàodéhěnkuài
Mạch (nhịp tim) của anh ấy đập rất nhanh.
dòngmàihéjìngmài
Động mạch và tĩnh mạch.
zhèzhǒngyàoshìjìngmàizhùshède
Loại thuốc này là tiêm tĩnh mạch.
yímàixiāngchéng
Cùng một dòng dõi/mạch lạc kế thừa nhau.
2
noun (metaphorical)
Nghĩa:mạch (núi), luồng, mạng lưới (quan hệ).
Ví dụ (6)
xǐmǎlāyǎshānmài
Dãy núi (Sơn mạch) Himalaya.
yèmài
Gân lá (mạch lá).
zàizhōngguózuòshēngyìrénmàifēichángzhòngyào
Làm ăn ở Trung Quốc, mối quan hệ (nhân mạch) vô cùng quan trọng.
wǒmenyàotuòzhǎnzìjǐderénmài
Chúng ta phải mở rộng mạng lưới quan hệ của bản thân.
zhǔnshídàidemàibó
Nắm bắt chuẩn xác mạch đập của thời đại.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI