动脉
dòngmài
động mạch, huyết mạch (giao thông/kinh tế).
Hán việt: động mạch
HSK7-9
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:động mạch, huyết mạch (giao thông/kinh tế).
Ví dụ (8)
zhègēndòng mài xiàngnǎogōngxuè
Động mạch lớn này chịu trách nhiệm cung cấp máu cho não.
guǒzhù yǐn shíróng huànshàngdòng màiyìnghuà
Nếu không chú ý ăn uống, rất dễ mắc chứng xơ cứng động mạch.
shēngzhèng zàixún zhǎobìngréndejǐngdòng mài
Bác sĩ đang tìm động mạch cảnh (ở cổ) của bệnh nhân.
zhètiáotiěshìliánjiēnánběidejiāo tōngdòng mài
Tuyến đường sắt này là huyết mạch giao thông lớn kết nối Nam Bắc.
qiēduàndír éndebǔjǐdòngmàishìshèngdeguān jiàn
Cắt đứt huyết mạch tiếp tế của kẻ địch là mấu chốt để giành chiến thắng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây