Chi tiết từ vựng

泪水 【lèishuǐ】

heart
(Phân tích từ 泪水)
Nghĩa từ: Nước mắt
Hán việt: lệ thuỷ
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

rěnbùzhù
忍不住
lèishuǐ
泪水
huáluò
滑落。
She couldn't hold back her tears.
Cô ấy không kìm được nước mắt trào ra.
de
gùshì
故事
ràng
suǒyǒurén
所有人
dōu
gǎndòng
感动
dào
lèishuǐ
泪水
yíngkuàng
盈眶。
His story moved everyone to tears.
Câu chuyện của anh ấy khiến cho tất cả mọi người đều rơi nước mắt.
guānzhòng
观众
zài
diànyǐng
电影
de
zuìhòu
最后
lèishuǐ
泪水
mǎnmiàn
满面。
The audience cried their eyes out at the end of the movie.
Khán giả rơi nước mắt trong phần cuối của bộ phim.
Bình luận