Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
她
忍不住
泪水
滑落。
She couldn't hold back her tears.
Cô ấy không kìm được nước mắt trào ra.
他
的
故事
让
所有人
都
感动
到
泪水
盈眶。
His story moved everyone to tears.
Câu chuyện của anh ấy khiến cho tất cả mọi người đều rơi nước mắt.
观众
在
电影
的
最后
哭
得
泪水
满面。
The audience cried their eyes out at the end of the movie.
Khán giả rơi nước mắt trong phần cuối của bộ phim.
Bình luận