泪水
lèishuǐ
nước mắt, lệ.
Hán việt: lệ thuỷ
HSK 4-5
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nước mắt, lệ.
Ví dụ (8)
lèishuǐ huledeshuāngyǎn
Nước mắt làm nhòe đôi mắt tôi.
rěn bu zhùliúxiàle dòngdelèishuǐ
Cô ấy không kìm được đã rơi những giọt nước mắt xúc động.
zhèshìxìng delèishuǐ
Đây là những giọt nước mắt hạnh phúc.
qiángrěnzhelèishuǐràngdiàoxiàlái
Anh ấy cố nén nước mắt không để nó rơi xuống.
gāndelèishuǐjiān qiángdiǎn
Lau khô nước mắt đi, kiên cường lên một chút.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây