lèi
Nước mắt
Hán việt: lệ
丶丶一丨フ一一一
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý nước () chảy từ mắt (), nước mắt .

Thành phần cấu tạo

lèi
Nước mắt
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
Bộ Mục
Mắt / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Nước mắt
Ví dụ (5)
gǎndòngliúxiàliǎoyǎnlèi
Cô ấy cảm động đến mức rơi nước mắt.
deyǎnlǐchōngmǎnliǎolèishuǐ
Trong mắt anh ấy tràn đầy nước mắt.
qǐngbiézàiliúlèiliǎo
Xin đừng rơi lệ nữa.
cāgānliǎoliǎnshàngdelèihén
Cô ấy lau khô những vệt nước mắt trên mặt.
tīngdàozhègexiāoxīdàjiādōushānránlèixià
Nghe được tin này, mọi người đều tuôn rơi nước mắt.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI