Liên hệ
黏液
niányè
Chất nhầy, dịch nhầy
Hán việt: dịch
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Chất nhầy, dịch nhầy
Ví dụ (3)
gǎn màoshí zilihuìyǒunián
Khi bị cảm, trong mũi sẽ có dịch nhầy.
nián bǎo  dào
Chất nhầy có thể bảo vệ đường hô hấp.
 shēngguān cháleniándeyánsè
Bác sĩ quan sát màu của dịch nhầy.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI