Hán Việt:DỊCH••Loại từ:Danh từ
11 nét
丶丶一丶一ノ丨ノフ丶丶
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy+夜Chữ Dạ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
液
Chất lỏng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)

夜
Chữ Dạ
đêm / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

液
Chất lỏng
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Chất lỏng
ENTiếng Anh:liquid, fluid, juice
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
水是一种清澈的液体。
Nước là một loại chất lỏng trong suốt.
Water is a clear liquid.
#2
他的血液里充满了酒精。
Trong máu của anh ấy chứa đầy cồn.
His blood is full of alcohol.
#3
这种植物的汁液是有毒的。
Nhựa (chất lỏng) của loài thực vật này có độc.
The sap of this plant is poisonous.
#4
我买了一台新的液晶电视。
Tôi đã mua một chiếc tivi màn hình tinh thể lỏng mới.
I bought a new LCD TV.
#5
医生建议他留在医院输液。
Bác sĩ khuyên anh ấy ở lại bệnh viện để truyền dịch.
The doctor advised him to stay in the hospital for an IV drip.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây