液
丶丶一丶一ノ丨ノフ丶丶
11
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Chất lỏng
Ví dụ (5)
水是一种清澈的液体。
Nước là một loại chất lỏng trong suốt.
他的血液里充满了酒精。
Trong máu của anh ấy chứa đầy cồn.
这种植物的汁液是有毒的。
Nhựa (chất lỏng) của loài thực vật này có độc.
我买了一台新的液晶电视。
Tôi đã mua một chiếc tivi màn hình tinh thể lỏng mới.
医生建议他留在医院输液。
Bác sĩ khuyên anh ấy ở lại bệnh viện để truyền dịch.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây