Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
jiémù
HSK 3
chương trình (TV, phát thanh), tiết mục (biểu diễn), mục (trong danh sách).
Hán Việt:TIẾT MỤC••Loại từ:Danh từ
2 chữ
艹Thảo+卩Tiết+目Mục

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

节目
jiémù
chương trình (truyền hình, ca nhạc)
节
jié • tiết
tiết
艹
Bộ Thảocǎo
Cỏ cây (phía trên)
Bộ Thảo
卩
Bộ Tiếtjié
Đốt, mắt (phía dưới)
目
mù • mục
mắt
目
Bộ Mụcmù
Hình con mắt dựng đứng
Bộ Mục
Mẹo nhớ nhanh:

Từng phần nội dung được phân chia nhịp nhàng như các đốt tre trúc (节: gồm bộ Thảo 艹 và bộ Tiết 卩) để thu hút đôi mắt (目: bộ Mục) khán giả chăm chú đón xem chính là các "tiết mục, chương trình" (节目).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:chương trình (TV, phát thanh), tiết mục (biểu diễn), mục (trong danh sách).
ENTiếng Anh:Program, item (on a schedule), show.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐ你zuì最xǐhuan喜欢kàn看shénme什么diànshìjiémù电视节目?
Bạn thích xem chương trình truyền hình nào nhất?
What TV program do you like watching most?
#2
jīntiān今天de的chūnjié春节wǎnhuì晚会jiémù节目hěn很jīngcǎi精彩。
Các tiết mục trong đêm hội mùa Xuân hôm nay rất đặc sắc.
Today's Spring Festival Gala was wonderful.
#3
zhè这gè个jiémù节目tài太wúliáo无聊le了,huàn换gè个tái台ba吧。
Chương trình này chán quá, chuyển kênh khác đi.
This program is too boring. Let's change the channel.
#4
xià下yí一gè个jiémù节目shì是wǔdǎo舞蹈。
Tiết mục tiếp theo là múa.
The next program is a dance performance.
#5
tā他shì是zhè这gè个yúlè娱乐jiémù节目de的zhǔchírén主持人。
Anh ấy là người dẫn chương trình (MC) của show giải trí này.
He is the host of this entertainment program.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây