Hán Việt:TIẾT MỤC••Loại từ:Danh từ
2 chữ
艹Thảo+卩Tiết+目Mục
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

节目
chương trình (TV, phát thanh), tiết mục (biểu diễn), mục (trong danh sách).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:chương trình (TV, phát thanh), tiết mục (biểu diễn), mục (trong danh sách).
ENTiếng Anh:Program, item (on a schedule), show.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
你最喜欢看什么电视节目?
Bạn thích xem chương trình truyền hình nào nhất?
What TV program do you like watching most?
#2
今天的春节晚会节目很精彩。
Các tiết mục trong đêm hội mùa Xuân hôm nay rất đặc sắc.
Today's Spring Festival Gala was wonderful.
#3
这个节目太无聊了,换个台吧。
Chương trình này chán quá, chuyển kênh khác đi.
This program is too boring. Let's change the channel.
#4
下一个节目是舞蹈。
Tiết mục tiếp theo là múa.
The next program is a dance performance.
#5
他是这个娱乐节目的主持人。
Anh ấy là người dẫn chương trình (MC) của show giải trí này.
He is the host of this entertainment program.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

