Chi tiết từ vựng
节目 【節目】【jiémù】


(Phân tích từ 节目)
Nghĩa từ: Chương trình
Hán việt: tiết mục
Lượng từ:
台, 个, 套
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
全家
都
喜欢
这个
节目。
My whole family likes this program.
Toàn bộ gia đình tôi đều thích chương trình này.
表演
的
节目
都
很
精彩。
All the performances were excellent.
Tất cả các tiết mục biểu diễn đều rất hay.
这个
节目
介绍
了
越南
的
文化
和
历史。
This program introduces the culture and history of Vietnam.
Chương trình này giới thiệu về văn hóa và lịch sử của Việt Nam.
我
喜欢
看
关于
越南
的
旅游
节目。
I like watching travel shows about Vietnam.
Tôi thích xem chương trình du lịch về Việt Nam.
这是
一个
关于
越南
手工艺品
的
节目。
This is a show about Vietnamese handicrafts.
Đây là một chương trình về các sản phẩm thủ công của Việt Nam.
他
有
多年
主持
节目
的
经验。
He has many years of experience in hosting programs.
Anh ấy có nhiều năm kinh nghiệm dẫn chương trình.
她
是
一个
电视节目
的
主持人。
She is the host of a television program.
Cô ấy là MC của một chương trình truyền hình.
他
经常
做客
我们
的
节目。
He often appears as a guest on our show.
Anh ấy thường xuyên làm khách mời trong chương trình của chúng tôi.
我
在
广播
上
听到
了
一个
有趣
的
节目。
I heard an interesting program on the radio.
Tôi đã nghe một chương trình thú vị trên radio.
他
在
电台
做
节目
主持人。
He is a radio show host.
Anh ta làm MC cho chương trình trên đài phát thanh.
Bình luận