Chi tiết từ vựng

神经 【shénjīng】

heart
(Phân tích từ 神经)
Nghĩa từ: Dây thần kinh
Hán việt: thần kinh
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

de
shénjīng
神经
hěndà
很大
tiáo
条。
He is very careless.
Anh ấy rất vô tư.
juéde
觉得
zhège
这个
rén
yǒudiǎn
有点
shénjīngbìng
神经病。
I think this person is a bit crazy.
Tôi cảm thấy người này hơi điên.
zhège
这个
xiāoxī
消息
ràng
shénjīng
神经
jǐnzhāng
紧张
le
qǐlái
起来。
This news made me nervous.
Tin tức này khiến tôi cảm thấy lo lắng.
Bình luận