Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
他
的
神经
很大
条。
He is very careless.
Anh ấy rất vô tư.
我
觉得
这个
人
有点
神经病。
I think this person is a bit crazy.
Tôi cảm thấy người này hơi điên.
这个
消息
让
我
神经
紧张
了
起来。
This news made me nervous.
Tin tức này khiến tôi cảm thấy lo lắng.
Bình luận