神经
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 神经
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Dây thần kinh
Ví dụ (3)
这条神经控制手指的感觉。
Dây thần kinh này kiểm soát cảm giác ở ngón tay.
医生检查了他的神经反应。
Bác sĩ kiểm tra phản xạ thần kinh của anh ấy.
神经受压会引起疼痛。
Dây thần kinh bị chèn ép có thể gây đau.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây