Liên hệ
关节
guānjié
Khớp
Hán việt: loan tiết
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Khớp
Ví dụ (3)
tiānlěngshídeguānjiéhuìténg
Khi trời lạnh, khớp của anh ấy sẽ đau.
yùn dòngqiányàohuó dòngguānjié
Trước khi vận động cần khởi động khớp.
 shēngjiǎn chále gàiguānjié
Bác sĩ kiểm tra khớp gối.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI