Chi tiết từ vựng

关节 【guānjié】

heart
(Phân tích từ 关节)
Nghĩa từ: Khớp
Hán việt: loan tiết
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

māma
妈妈
yǒu
mànxìng
慢性
guānjiéyán
关节炎。
My mother has chronic arthritis.
Mẹ tôi mắc bệnh viêm khớp mãn tính.
Bình luận