打喷嚏
dǎ pēntì
hắt xì hơi, hắt hơi.
Hán việt: tá phôn
HSK5
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hắt xì hơi, hắt hơi.
Ví dụ (8)
gǎn màole zhízài pēn
Anh ấy bị cảm rồi, hắt hơi suốt.
yǒurénzàixiǎngmagāng cáilepēn
Có ai đang nhớ tôi không? Tôi vừa hắt xì một cái.
huī chénràngtíngde pēn
Bụi làm tôi hắt xì hơi không ngừng.
pēn deshí houyàoyòngshǒuhuòzhǐjīnzhùzuǐ
Khi hắt hơi phải dùng khăn tay hoặc khăn giấy che miệng lại.
duìhuāfěnguò mǐnwéndàohuāxiāngjiù pēn
Tôi bị dị ứng phấn hoa, cứ ngửi thấy mùi hoa là hắt xì.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây