Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
每当
我
接触
灰尘
就
会
打喷嚏。
Every time I come into contact with dust, I sneeze.
Mỗi khi tôi tiếp xúc với bụi, tôi lại hắt hơi.
看到
强烈
的
阳光,
他
突然
打了个
喷嚏。
Seeing the bright sunlight, he suddenly sneezed.
Nhìn thấy ánh nắng mặt trời chói chang, anh ấy đột nhiên hắt hơi.
打喷嚏
时
应该
用
手帕
遮住
口
鼻。
When you sneeze, you should cover your mouth and nose with a handkerchief.
Khi hắt hơi, bạn nên che miệng và mũi bằng khăn tay.
Bình luận