Chi tiết từ vựng

打喷嚏 【dǎ pēntì】

heart
(Phân tích từ 打喷嚏)
Nghĩa từ: Hắt xì
Hán việt: tá phôn
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

měidāng
每当
jiēchù
接触
huīchén
灰尘
jiù
huì
dǎpēntì
打喷嚏
Every time I come into contact with dust, I sneeze.
Mỗi khi tôi tiếp xúc với bụi, tôi lại hắt hơi.
kàndào
看到
qiángliè
强烈
de
yángguāng
阳光,
tūrán
突然
dǎlegè
打了个
pēntì
喷嚏。
Seeing the bright sunlight, he suddenly sneezed.
Nhìn thấy ánh nắng mặt trời chói chang, anh ấy đột nhiên hắt hơi.
dǎpēntì
打喷嚏
shí
yīnggāi
应该
yòng
shǒupà
手帕
zhēzhù
遮住
kǒu
鼻。
When you sneeze, you should cover your mouth and nose with a handkerchief.
Khi hắt hơi, bạn nên che miệng và mũi bằng khăn tay.
Bình luận