呼吸
hūxī
Thở
Hán việt: hao hấp
HSK5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:thở, hít thở, hô hấp.
Ví dụ (8)
wǒmenxūyàojiāowàihūxī呼吸xīnxiānkōngqì
Chúng ta cần đi ra ngoại ô hít thở không khí trong lành.
shēnhūxīfàngsōngyìdiǎn
Hít thở sâu nào, thả lỏng một chút.
bìngrényǐjīngtíngzhǐliǎohūxī
Bệnh nhân đã ngừng thở rồi.
zhèlǐyānwèitàizhòngràngrénnányǐhūxī
Ở đây mùi khói nồng quá, khiến người ta khó thở.
shìyòngsāihūxī呼吸de
Cá dùng mang để hô hấp (thở).
2
Danh từ
Nghĩa:hơi thở, sự hô hấp.
Ví dụ (8)
yóuyúgǎnmàodehūxī呼吸yǒudiǎnjícù
Do bị cảm, hơi thở của anh ấy hơi gấp gáp.
yīshēngzhèngzàigěizuòréngōnghūxī
Bác sĩ đang làm hô hấp nhân tạo cho anh ấy.
zhèshìyìzhǒnghūxīdàojíbìng
Đây là một loại bệnh đường hô hấp.
yàogǎnshòudàzìrándehūxī
Tôi muốn cảm nhận hơi thở của thiên nhiên.
jīngchángyùndòngkěyǐzēngqiánghūxīxìtǒngdegōngnéng
Thường xuyên vận động có thể tăng cường chức năng của hệ hô hấp.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI