gọi, hô
Hán việt: hao
丨フ一ノ丶ノ一丨
8
声, 阵
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Miệng () hô lớn () gọi người, la to cho ai nghe thấy, gọi .

Thành phần cấu tạo

gọi, hô
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
Hồ
Ư / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:gọi, hô
Ví dụ (5)
dàshēnghūjiàojiùhùchē
Anh ấy lớn tiếng gọi xe cứu thương.
guānzhòngmenwèishènglìérhuānhū
Khán giả reo hò (hô vang) vì chiến thắng.
mǔqīnzàiménwàihūhuàndemíngzì
Mẹ đang gọi tên tôi ở ngoài cửa.
yǒurénzàihébiāndàshēnghūhǎnjiùmìng
Có người đang lớn tiếng hô hoán cứu mạng bên bờ sông.
yīshēngràngshēnhūxī
Bác sĩ bảo anh ấy hít thở sâu (hô hấp sâu).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI