gọi, hô
Hán việt: hao
丨フ一ノ丶ノ一丨
8
,
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Miệng () hô lớn () gọi người, la to cho ai nghe thấy, gọi .

Thành phần cấu tạo

gọi, hô
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
Hồ
Ư / âm đọc (bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

shēng

Dùng cho số lần phát ra âm thanh (như gọi một tiếng, thở dài một tiếng).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 声 + Danh từ
zhèn

Dùng cho hành động, âm thanh, cảm xúc hoặc hiện tượng tự nhiên kéo dài trong một thời gian ngắn (như gió, mưa, tiếng vỗ tay, tiếng cười).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 阵 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一阵活儿
một chốc làm việc / một đợt làm việc

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:gọi, hô
Ví dụ (5)
shēngjiàojiù chē
Anh ấy lớn tiếng gọi xe cứu thương.
guān zhòngmenwèishèng érhuān
Khán giả reo hò ( vang) vì chiến thắng.
qīnzàiménwài huàndemíng zi
Mẹ đang gọi tên tôi ở ngoài cửa.
yǒurénzàibiānshēnghǎnjiùmìng
Có người đang lớn tiếng hoán cứu mạng bên bờ sông.
shēngràngshēn
Bác sĩ bảo anh ấy hít thở sâu ( hấp sâu).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây