吸
丨フ一ノフ丶
6
呼
对
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Miệng (口) hít vào đến (及) tận phổi, kéo không khí vào, hấp thụ 吸.
Thành phần cấu tạo
吸
Hấp thụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
及
Cập
Đến / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:Hấp thụ
Ví dụ (5)
植物通过根部吸收水分。
Thực vật hấp thụ nước thông qua rễ.
我们应该多吸收新知识。
Chúng ta nên hấp thụ thêm nhiều kiến thức mới.
深色衣服更容易吸收热量。
Quần áo sẫm màu dễ hấp thụ nhiệt hơn.
树木能吸收二氧化碳,释放氧气。
Cây cối có thể hấp thụ khí cacbonic và thải ra oxy.
这种材料吸湿性很好。
Loại vật liệu này có đặc tính hấp thụ độ ẩm rất tốt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây