Hấp thụ
Hán việt: hấp
丨フ一ノフ丶
6
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Miệng () hít vào đến () tận phổi, kéo không khí vào, hấp thụ .

Thành phần cấu tạo

Hấp thụ
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
Cập
Đến / âm đọc (bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

duì

Dùng cho những cặp, đôi người hoặc vật (như vợ chồng, đôi cánh, đôi mắt).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 对 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一对夫妇
một cặp vợ chồng
一对鸽子
một cặp bồ câu
一对翅膀
một đôi cánh
一对膝盖
một đôi đầu gối
一对(弯弯的)眉毛
một đôi lông mày (cong cong)
一对角
một cặp sừng

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Hấp thụ
Ví dụ (5)
zhí tōng guògēn shōushuǐfèn
Thực vật hấp thụ nước thông qua rễ.
menyīng gāiduō shōuxīnzhī shì
Chúng ta nên hấp thụ thêm nhiều kiến thức mới.
shēn gèngróng shōuliàng
Quần áo sẫm màu dễ hấp thụ nhiệt hơn.
shùnéng shōuèr yǎng huà tànshì fàngyǎng
Cây cối có thể hấp thụ khí cacbonic và thải ra oxy.
zhèzhǒngcái liàoshī湿xìnghěnhǎo
Loại vật liệu này có đặc tính hấp thụ độ ẩm rất tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây