Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
xī
HSK 3
Hấp thụ
Hán Việt:HẤP••Loại từ:Động từ
6 nét
丨フ一ノフ丶
Không dùng lượng từ riêng
口Khẩu+及Cập

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

吸
xī
Hấp thụ
口
Bộ Khẩukǒu
Miệng (bên trái)
Bộ Khẩu
及
Cậpjí
Đến / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Mở miệng (口) hít một hơi thật sâu kéo luồng không khí vươn tới (及) tận lồng ngực chính là động tác hít thở và hấp thụ (吸).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Hấp thụ
ENTiếng Anh:inhale, absorb, suck
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhíwù植物tōngguò通过gēnbù根部xīshōu吸收shuǐfèn水分。
Thực vật hấp thụ nước thông qua rễ.
Plants absorb water through their roots.
#2
wǒmen我们yīnggāi应该duō多xīshōu吸收xīn新zhīshí知识。
Chúng ta nên hấp thụ thêm nhiều kiến thức mới.
We should absorb more new knowledge.
#3
shēnsè深色yīfu衣服gèng更róngyì容易xīshōu吸收rèliàng热量。
Quần áo sẫm màu dễ hấp thụ nhiệt hơn.
Dark-colored clothes absorb heat more easily.
#4
shùmù树木néng能xīshōu吸收èryǎnghuàtàn二氧化碳,shìfàng释放yǎngqì氧气。
Cây cối có thể hấp thụ khí cacbonic và thải ra oxy.
Trees absorb carbon dioxide and release oxygen.
#5
zhè这zhǒng种cáiliào材料xīshīxìng吸湿性hěn很hǎo好。
Loại vật liệu này có đặc tính hấp thụ độ ẩm rất tốt.
This material is very good at absorbing moisture.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây