Hán Việt:HẤP••Loại từ:Động từ
6 nét
丨フ一ノフ丶
Không dùng lượng từ riêng
口Khẩu+及Cập
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
吸
Hấp thụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)

及
Cập
Đến / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

吸
Hấp thụ
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Hấp thụ
ENTiếng Anh:inhale, absorb, suck
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
植物通过根部吸收水分。
Thực vật hấp thụ nước thông qua rễ.
Plants absorb water through their roots.
#2
我们应该多吸收新知识。
Chúng ta nên hấp thụ thêm nhiều kiến thức mới.
We should absorb more new knowledge.
#3
深色衣服更容易吸收热量。
Quần áo sẫm màu dễ hấp thụ nhiệt hơn.
Dark-colored clothes absorb heat more easily.
#4
树木能吸收二氧化碳,释放氧气。
Cây cối có thể hấp thụ khí cacbonic và thải ra oxy.
Trees absorb carbon dioxide and release oxygen.
#5
这种材料吸湿性很好。
Loại vật liệu này có đặc tính hấp thụ độ ẩm rất tốt.
This material is very good at absorbing moisture.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây