吸
Gợi nhớ
Miệng (口) hít vào đến (及) tận phổi, kéo không khí vào, hấp thụ 吸.
Thành phần cấu tạo
吸
Hấp thụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
及
Cập
Đến / âm đọc (bên phải)
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho những cặp, đôi người hoặc vật (như vợ chồng, đôi cánh, đôi mắt).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 对 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一对夫妇
một cặp vợ chồng
一对鸽子
một cặp bồ câu
一对翅膀
một đôi cánh
一对膝盖
một đôi đầu gối
一对(弯弯的)眉毛
một đôi lông mày (cong cong)
一对角
một cặp sừng
Từ ghép (30)
Từ đồng âm (35)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Hấp thụ
Ví dụ (5)
植物通过根部吸收水分。
Thực vật hấp thụ nước thông qua rễ.
我们应该多吸收新知识。
Chúng ta nên hấp thụ thêm nhiều kiến thức mới.
深色衣服更容易吸收热量。
Quần áo sẫm màu dễ hấp thụ nhiệt hơn.
树木能吸收二氧化碳,释放氧气。
Cây cối có thể hấp thụ khí cacbonic và thải ra oxy.
这种材料吸湿性很好。
Loại vật liệu này có đặc tính hấp thụ độ ẩm rất tốt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây