Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
不错
búcuò
tốt, khá, không tồi (lời khen mức độ khá cao).
Hán Việt:BẤT THÁC•Bộ thủ:一 Nhất•Loại từ:Tính từ
HSK 2
Tính từ

Gợi nhớ nhanh

Một công việc hoàn toàn không (不: bất) mắc chút sai lệch hay lỗi lầm nào như mẻ kim loại đúc chuẩn xác (错: thác - gồm bộ Kim 钅 và chữ Tích 昔) xứng đáng nhận lời khen "không tệ, khá tốt, được đấy" (不错).

Thành phần cấu tạo

不错
búcuò
không tệ, khá tốt, được đấy
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhấtyī
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổgè ( b i ế n t h ể )
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
错
cuò • thác
sai
钅
Bộ Kim (giản thể)jīn
Kim loại (nằm bên trái)
Bộ Kim (giản thể)
昔
Tíchxī
Ngày xưa / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

1
tính từ
Nghĩa:tốt, khá, không tồi (lời khen mức độ khá cao).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这jiàn件yīfu衣服zhìliàng质量búcuò。不错。
Chất lượng bộ quần áo này khá tốt (không tồi).
The quality of this piece of clothing is pretty good.
#2
jīntiān今天xīnqíng心情hěn很búcuò。不错。
Hôm nay tâm trạng rất tốt.
I'm in a pretty good mood today.
#3
nà那gè个fànguǎn饭馆de的wèidào味道zhēn真búcuò。不错。
Hương vị của nhà hàng đó thật sự rất ngon.
The food at that restaurant is really good.
#4
nǐ你de的hànyǔ汉语shuō说de得búcuò不错。
Tiếng Trung của bạn nói khá lắm.
You speak Chinese quite well.
#5
zuìjìn最近shēngyì生意búcuò不错。
Dạo này việc buôn bán khá tốt.
Business has been pretty good lately.
2
tính từ / cụm từ
Nghĩa:đúng, chính xác, không sai.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
búcuò不错,nà那jiù就shì是wǒ我。
Đúng vậy (không sai), đó chính là tôi.
That's right—that's me.
#2
nǐ你shuō说de得yìdiǎnr一点儿yě也búcuò。不错。
Bạn nói không sai một chút nào.
What you said is absolutely right.
#3
qíngkuàng情况quèshí确实rúcǐ如此,búcuò不错。
Tình hình thực sự là như vậy, đúng thế.
That is indeed the case.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây