Chi tiết từ vựng

不错 【不錯】【bùcuò】

heart
(Phân tích từ 不错)
Nghĩa từ: Không tồi, khá tốt
Hán việt: bưu thác
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Tính từ

Ví dụ:

yuènán
越南
de
fēngjǐng
风景
zhēnde
真的
bùcuò
不错
The scenery in Vietnam is really good.
Phong cảnh Việt Nam đẹp thực sự.
juéde
觉得
yuènán
越南
kāfēi
咖啡
bùcuò
不错
I think Vietnamese coffee is not bad.
Tôi cảm thấy cà phê Việt Nam khá ngon.
zài
húzhìmíngshì
胡志明市,
chī
le
hěnduō
很多
bùcuò
不错
de
hǎixiān
海鲜。
In Ho Chi Minh City, I ate a lot of good seafood.
Ở Thành phố Hồ Chí Minh, tôi đã ăn rất nhiều hải sản ngon.
tiānqì
天气
bùcuòya
不错
jīntiān
今天。
The weather is nice today, isn't it?
Hôm nay trời đẹp nhỉ.
shēntǐzhuàngkuàng
身体状况
bùcuò
不错
His physical condition is not bad.
Tình trạng cơ thể của anh ấy không tồi.
kànyàngzi
看样子
zhège
这个
jìhuà
计划
bùcuò
不错
The plan seems to be good.
Có vẻ như kế hoạch này không tồi.
xǐhuān
喜欢
zhège
这个,
lìngwài
另外
nàge
那个
bùcuò
不错
I like this one, and the other is not bad either.
Tôi thích cái này, cái kia cũng không tồi.
de
shǒuyì
手艺
zhēnbùcuò
不错
His craftsmanship is really good.
Tay nghề của anh ấy thật không tồi.
zhèjiā
这家
wùyègōngsī
物业公司
fúwù
服务
zhēnbùcuò
不错
This property management company provides really good service.
Công ty quản lý tài sản này cung cấp dịch vụ thật tốt.
Bình luận