Liên hệ
不错
búcuò
tốt, khá, không tồi (lời khen mức độ khá cao).
Hán việt: bưu thác
HSK 2
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:tốt, khá, không tồi (lời khen mức độ khá cao).
Ví dụ (7)
zhèjiàn fuzhì liàngcuò
Chất lượng bộ quần áo này khá tốt (không tồi).
jīn tiānxīn qínghěncuò
Hôm nay tâm trạng rất tốt.
gefànguǎndewèi dàozhēncuò
Hương vị của nhà hàng đó thật sự rất ngon.
dehàn shuōdecuò
Tiếng Trung của bạn nói khá lắm.
zuì jìnshēng cuò
Dạo này việc buôn bán khá tốt.
2
tính từ / cụm từ
Nghĩa:đúng, chính xác, không sai.
Ví dụ (3)
cuòjiùshì
Đúng vậy (không sai), đó chính là tôi.
shuōde diǎnr búcuò
Bạn nói không sai một chút nào.
qíng kuàngquè shícuò
Tình hình thực sự là như vậy, đúng thế.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI