cuò
sai, lỗi, nhầm lẫn
Hán việt: thác
ノ一一一フ一丨丨一丨フ一一
13
HSK 2
Tính từ

Gợi nhớ

Kim loại () bị pha trộn lẫn () không đúng, hợp kim pha sai tỉ lệ, sản phẩm bị lỗi , bị sai.

Thành phần cấu tạo

cuò
sai, lỗi, nhầm lẫn
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (nằm bên trái)
Tích
Ngày xưa / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
adjective / noun
Nghĩa:sai, nhầm, lỗi, cái sai.
Ví dụ (8)
duìbùqǐcuòliǎo
Xin lỗi, tôi sai rồi.
dǎcuòdiànhuàliǎo
Bạn gọi nhầm số điện thoại rồi.
zhèdàozuòcuòliǎo
Câu hỏi này bạn làm sai rồi.
nàshìdecuò
Đó là lỗi của tôi.
yǒuméiyǒuxiěcuòzì
Có viết sai chữ nào không?
2
Động từ
Nghĩa:lỡ, bỏ lỡ, đan xen, so le.
Ví dụ (4)
biécuòguòzhègejīhuì
Đừng bỏ lỡ cơ hội này.
cuòguòliǎomòbānchē
Tôi đã bị lỡ chuyến xe cuối cùng.
wǒmenzhènghǎocuòkāiliǎoshíjiān
Chúng tôi vừa khéo tránh nhau (lệch thời gian) nên không gặp.
cuòzōngfùzá
Phức tạp đan xen (Mối quan hệ chằng chịt).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI