Chi tiết từ vựng

卡车 【kǎchē】

heart
(Phân tích từ 卡车)
Nghĩa từ: Xe tải
Hán việt: ca xa
Lượng từ: 辆
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhècì
这次
bānjiā
搬家
wǒmen
我们
xūyào
需要
yīliàng
一辆
dàkǎchē
卡车
For this move, we need to rent a large truck.
Lần chuyển nhà này chúng tôi cần thuê một chiếc xe tải lớn.
Bình luận