卡车
kǎchē
xe tải, xe cam nhông.
Hán việt: ca xa
HSK 5
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:xe tải, xe cam nhông.
Ví dụ (8)
liàng chētíngzàibiān
Một chiếc xe tải lớn đang đậu bên đường.
zhèliàng chēzhuāngmǎnlehuò
Chiếc xe tải này chở đầy hàng hóa.
kāileèrshíniánde chē
Người tài xế đó đã lái xe tải được 20 năm rồi.
chēzàigāo gōng shàngfēichí
Xe tải đang lao nhanh trên đường cao tốc.
men yàoliàng chēláibānjiā
Chúng tôi cần thuê một chiếc xe tải để chuyển nhà.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây