卡
丨一一丨丶
5
张, 片
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Vật kẹp giữa trên (上) và dưới (下) không lọt qua được, tấm thẻ mỏng cài vào khe, thẻ 卡.
Thành phần cấu tạo
卡
Thẻ
上
Thượng (biến thể)
Phía trên
下
Hạ (biến thể)
Phía dưới
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Thẻ
Ví dụ (5)
我想办一张信用卡。
Tôi muốn làm một chiếc thẻ tín dụng.
我的银行卡丢了。
Thẻ ngân hàng của tôi bị mất rồi.
请出示您的会员卡。
Vui lòng xuất trình thẻ hội viên của bạn.
这里可以刷卡吗?
Ở đây có thể quẹt thẻ không?
这是您的房卡,请收好。
Đây là thẻ phòng của quý khách, vui lòng giữ cẩn thận.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây