Liên hệ
kǎ / qiǎ
Thẻ
Hán việt: ca
丨一一丨丶
5
张, 片
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Vật kẹp giữa trên () và dưới () không lọt qua được, tấm thẻ mỏng cài vào khe, thẻ .

Thành phần cấu tạo

kǎ / qiǎ
Thẻ
Thượng (biến thể)
Phía trên
Hạ (biến thể)
Phía dưới

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ (đọc 'kǎ')
Nghĩa:Thẻ
Ví dụ (5)
xiǎngbànzhāngxìnyòngkǎ
Tôi muốn làm một chiếc thẻ tín dụng.
deyín hángdiūle
Thẻ ngân hàng của tôi bị mất rồi.
qǐngchū shìníndehuìyuán
Vui lòng xuất trình thẻ hội viên của bạn.
zhè shuāma
Ở đây có thể quẹt thẻ không?
zhèshìníndefángqǐngshōuhǎo
Đây là thẻ phòng của quý khách, vui lòng giữ cẩn thận.
2
động từ (đọc 'qiǎ')
Nghĩa:mắc kẹt, kẹt ở; trạm gác, trạm kiểm soát
Ví dụ (2)
xiǎo xīnbèiqiǎzhùlehóulóng
Anh ta không cẩn thận bị xương cá mắc kẹt ở cổ họng.
chēliàng tōng guòzhè geguānqiǎcáinéngjìnchéng
Xe cộ phải đi qua trạm kiểm soát này mới có thể vào thành phố.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI