Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
kǎ / qiǎ
HSK 2
Thẻ
Hán Việt:TẠP••Loại từ:Danh từ
5 nét
丨一一丨丶
上Chữ Thượng+下Chữ Hạ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

卡
kǎ / qiǎ
Thẻ
上
Chữ Thượngshàng
Hướng lên trên, đầu trên
下
Chữ Hạxià
Hướng xuống dưới, đầu dưới
Mẹo nhớ nhanh:

Một vật bị chặn cứng cả đầu trên (上) lẫn đầu dưới (下) khiến nó mắc kẹt ngay khe cắm thẻ (卡).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
Đa âm (多音字): đọc là “kǎ”
VINghĩa:Thẻ
ENTiếng Anh:to get stuck, to wedge; checkpoint, customs post
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我xiǎng想bàn办yì一zhāng张xìnyòngkǎ信用卡。
Tôi muốn làm một chiếc thẻ tín dụng.
I'd like to apply for a credit card.
#2
wǒ我de的yínhángkǎ银行卡diū丢le了。
Thẻ ngân hàng của tôi bị mất rồi.
I lost my bank card.
#3
qǐng请chūshì出示nín您de的huìyuánkǎ会员卡。
Vui lòng xuất trình thẻ hội viên của bạn.
Please show your membership card.
#4
zhèlǐ这里kěyǐ可以shuākǎ刷卡ma吗?
Ở đây có thể quẹt thẻ không?
Can I pay by card here?
#5
zhè这shì是nín您de的fángkǎ房卡,qǐng请shōuhǎo收好。
Đây là thẻ phòng của quý khách, vui lòng giữ cẩn thận.
This is your room key card. Please keep it safe.
2
Động từ
Đa âm (多音字): đọc là “qiǎ”
VINghĩa:mắc kẹt, kẹt ở; trạm gác, trạm kiểm soát
ENTiếng Anh:to get stuck, to wedge; checkpoint, customs post
Câu ví dụ thực tế (2)
#1
tā他bù不xiǎoxīn小心bèi被yú鱼cì刺kǎzhù卡住le了hóulóng喉咙。
Anh ta không cẩn thận bị xương cá mắc kẹt ở cổ họng.
He accidentally got a fishbone stuck in his throat.
#2
chēliàng车辆bìxū必须tōngguò通过zhè这gè个guān关kǎ卡cái才néng能jìn进chéng城。
Xe cộ phải đi qua trạm kiểm soát này mới có thể vào thành phố.
Vehicles must pass through this checkpoint to enter the city.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây